| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 27.69 | 26.29 | 27.75 |
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Tiếng Anh | X79 | 27.29 | 26.54 | |
| Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 27.79 | 26.79 | 27.01 | ||
| Sư phạm Tiếng Anh (CS Long An) | ||||||
| 3 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; X78 | 27.25 | 25.89 | |
| 4 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội | Sư phạm tiếng Anh | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 28.12 | 30 | 38.45 |
| 5 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 25.8 | 24.06 | 26.87 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D15 | 26.8 | 25.06 | 26.87 | ||
| 6 | Đại Học Cần Thơ | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D66; X78 | 27.06 | 26.78 | 26.93 |
| 7 | Trường Đại Học Sài Gòn | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | 27.5 | 27.19 | 27 |
| 8 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; A01; D14; D12 | 27.43 | 27.2 | 27.2 |
| 9 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01; D09; D10; X26 | 26.42 | 28.89 | 27.5 |
| 10 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15 | 27.77 | 30 | 27.1 |
| 11 | Trường Đại Học Hùng Vương | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D15; D14; X78 | 25.2 | 26.71 | 26.6 |
| 12 | Trường Đại Học Hải Phòng | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D09; D10; D14; D15 | 25.75 | 32 | |
| 13 | Trường Đại Học Vinh | Sư phạm Tiếng Anh | D14 | 24.75 | 24.73 | 26.46 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 24.5 | 23.73 | 26.46 | ||
| Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng) | D01 | 25.65 | 25 | |||
| 14 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Sư phạm Tiếng Anh | D14; D01; D15; D13 | 24.51 | 26.11 | 25.43 |
| 15 | Trường Đại Học Tây Nguyên | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D11; D12 | 24.15 | 26.71 | 26.62 |
| 16 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 25.1 | 23.59 | 25.92 |
| 17 | Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên | Sư phạm Tiếng Anh Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; X78 | 25.6 | ||
| 18 | Trường Đại Học Hải Dương | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D11; D14; D15; D07; D12 | 25.5 | 24.44 | 25.25 |
| 19 | Trường Đại Học Quảng Bình | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 22.4 | 20 | |
| Sư phạm Tiếng Anh | D14 | 23 | 21.74 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | D15 | 21.9 | 21.85 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | D09 | 21.75 | 19.52 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | D10 | 20.65 | 19.63 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | A01 | 21.15 | 19.99 | |||
| 20 | Trường Đại Học Phạm Văn Đồng | Sư phạm Tiếng Anh | A00; A01; B00; B03; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D14; D15; X01; X05; X06; X09; X25; X70; X74; X78 | 21.3 | 26.02 | 24.5 |
| 21 | Trường Đại Học Hà Tĩnh | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D10; D14; D15; D66; X78 | 24.87 | ||
| 22 | Trường Đại Học Quảng Nam | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D14; D15 | 24.88 | 25.68 | 23.94 |
| 23 | Trường Đại Học Phú Yên | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; X78 | 24.4 | 22.75 | |
| 24 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Sư phạm Tiếng Anh | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | 26.5 | 26.7 | 24.75 |
| 25 | Trường Đại học Khánh Hòa | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D09; D10; X79 | 24.38 | 26.2 | |
| 26 | Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy) | D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X26; X78; X79 | 20.1 | 19.5 | |
| 27 | Trường Đại Học Hồng Đức | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D09; D10; X25 | 27.1 | 25.32 | 26.85 |
| Sư phạm Tiếng Anh | A01 | 26.6 | 25.57 | 26.85 | ||
| 28 | Trường Đại Học Đồng Nai | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D11; D12; D14; D15 | 23.49 | 24.49 | 24.75 |
| 29 | Trường Đại Học Tây Bắc | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D14; D15; X25; X26; X78; X79 | 24.26 | 23.81 | 25.57 |
| 30 | Trường Đại Học Đà Lạt | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26; X79 | 24.5 | 27.75 | 25.5 |
| 31 | Trường Đại học Kiên Giang | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X78 | 28.19 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


