| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Giáo dục công dân | X70; X74; X78 | 26.18 | 27.67 | |
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Giáo dục Công dân | X70; X78 | 24.76 | 27.33 | |
| Giáo dục Công dân | X01 | 25.01 | 27.08 | |||
| 3 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Giáo dục công dân | X01; X70; X74; X78 | 24.5 | 27.95 | |
| 4 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | Giáo dục Công dân | X74 | 24.22 | ||
| Giáo dục Công dân | X70 | 22.97 | 26.85 | |||
| Giáo dục Công dân | X01 | 23.97 | ||||
| 5 | Đại Học Cần Thơ | Giáo dục Công dân | C00; C19; D14; D15; X70 | 26.68 | 27.71 | 27.31 |
| 6 | Trường Đại Học Sư Phạm Huế | Giáo dục Công dân | X01; X70; X74; X78 | 22 | 26.55 | |
| 7 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Giáo dục Công dân | X70; X74; X01; X78 | 24.6 | 27.1 | |
| 8 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Giáo dục Công dân | C00; X70; D01; X01; X74; D14 | 24.66 | 23.75 | 26.98 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


