| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư phạm Công nghệ | A00; A01; X07; X08 | 23.29 | 21.75 | 24.55 |
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm công nghệ | A02 | 24.58 | 22.6 | 24.31 |
| Sư phạm công nghệ | A01 | 24.33 | 22.85 | 24.31 | ||
| 3 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Sư phạm công nghệ | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; D01; X03; X04; X07; X08 | 24.41 | ||
| 4 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | Sư phạm Công nghệ (Mở mới 2026) | ||||
| 5 | Trường Đại Học Sư Phạm Huế | Sư phạm Công nghệ | A00; A01; X06; X07 | 20.5 | 20 | 19 |
| 6 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; X07; X08 | 23.59 | 26.01 | 24.15 |
| 7 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Sư phạm Công nghệ | X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01 | 21.25 | 26.61 | 24.1 |
| 8 | Trường Đại Học Hải Dương | Sư phạm Công nghệ | A00; A01; A02; X11; X12; D01; B00; C01; D07 | 22.14 | 19.5 | |
| 9 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Sư phạm công nghệ | D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04 | 22.75 | 23 | 19 |
| 10 | Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long | Sư phạm công nghệ | C03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21; X72; X76; X78; Y08; Y10 | 23.85 | ||
| 11 | Trường Đại học Sao Đỏ | Sư phạm công nghệ | A00; A01; A07; D01; C01; C04; C14; X01; X02; X03; X04 | 23.5 | 21.68 | 19 |
| 12 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh | Sư phạm công nghệ | D01; D07 | 19.5 | 19 | 19 |
| Sư phạm công nghệ | A00; A01; B00; X01; X02; X03 | 20 | 19 | 19 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


