Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Kiểm toán - Danh sách các trường đào tạo khối A01

Ngành Kiểm toán có những trường Đại học nào đào tạo khối khối A01 năm 2026, ngành Kiểm toán lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Kiểm toán, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm

1. Xem 31 Khối xét tuyển ngành Kiểm toán - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Kiểm toán của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 20 Trường xét tuyển ngành Kiểm toán - Xem chi tiết


1. Ngành KIỂM TOÁN xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • X26, K01: Toán, Tiếng Anh, Tin học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Kiểm toán tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânKiểm toánA00; A01; D01; D0728.3827.7927.2
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC3A00; A01; D01; D0726.42
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)A00; A01; D01; D0727.2527.4527.2
2Học Viện Tài chínhKế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)A01; D01; D0721
Kiểm toánA00; A01; D01; D0726.6
Kiểm toán
Kiểm toánA00; A01; D01; D07
Kiểm toán (theo định hướng ICAEW CFAB)A01; D01; D0721.5
Kiểm toán (theo định hướng ICAEW CFAB), phân hiệu TP. HCM35.7
Kiểm toán (theo định hướng ICAEW CFAB), phân hiệu TP. HCMA01; D01; D07
3Học Viện Ngân HàngKiểm toánA00; A01; D01; D0724.8826.5
4Trường Đại học Ngoại thươngChương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toánA01; D01; D0725.827.3
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toánA00
Chương trình ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCAA00; A01; D01; D0725.727.3
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán (CS Quảng Ninh)27.8
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán (CS Quảng Ninh)A00; A01; D01; D07
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toánA00; A01; D01; D07
5Trường Đại Học Thương MạiKiểm toán (Kiểm toán)A00; A01; D01; D0725.725.1
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X282425.9525.7
6Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKiểm toánA01; D01; X252024.4524.03
7Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKiểm toán (CS Nam Định)A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X272017.5
Kiểm toán (CS Hà Nội)A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27232322.5
8Trường Đại học Thủ Dầu MộtKiểm toánA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X092220.218
9Trường Đại Học Thủy LợiKiểm toánA00; A01; D01; D0721.4424.6823.91
Kiểm toánX02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
10Trường Đại Học Tôn Đức ThắngKiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)C0128.23
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)A00; A01; C02; D01; D07
11Đại Học Cần ThơKiểm toánA00; A01; C02; D0121.7523.724.58
12Trường Đại Học Sài GònKiểm toánD0720.7724.47
Kiểm toánA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
13Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II)Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán (CS TPHCM)
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán (CS TPHCM)A00; A01; D01; D07
14Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCMKiểm toánA00; A0126.626.3826.17
Kiểm toánD01; D07; X25; X26
15Đại Học Kinh Tế TPHCMKiểm toán (Auditing)A00; A01; D01; D07; D0925.726.526.3
16Trường Đại Học Tài Chính MarketingKiểm toánC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2524.69
17Trường Đại Học Quy NhơnKiểm toánA00; A01; D01; D07; X26; X7821.818.7515
18Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKiểm toán (S - Tiêu chuẩn)A00; A01; D01; D07; X25; X2620.25
19Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMKiểm toánA00; A01; D01; D0723.58
20Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiKiểm toánA00; A01; D011423.4522.9
21Trường Đại Học Mở TPHCMKiểm toánD84; X7921.92024.1
Kiểm toánA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26
Kiểm toán - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)D66; D84; X78; X7916.518
Kiểm toán - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28
22Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiKiểm toánA00; A01; D01; C04; X01; X021723.7522.5
23Trường Đại Học Điện LựcKiểm toánA00; A01; D01; D0720.2321.522.5
24Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKiểm toánA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26151717
25Đại Học Duy TânNgành Kiểm toánA00; A01; A07; C01; D01151614
Ngành Kiểm toánX01 (Văn, Toán, KT&PL)
26Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuKế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00; A01; C00; D011515
27Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanhKiểm toánA00; A01; C03; D01151515
28Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMKiểm toánD01; A01; D07; D14151515
Kiểm toánX27; X28; X25; X26; D11
29Trường Đại học Nghệ AnKiểm toánA00; A01; C03; D0123.5
30Trường Đại Học Văn HiếnKiểm toánA00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X051516

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Kiểm toán và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data

Xem thêm các ngành có liên quan khác:

Kế toán - Kiểm toán

2 ngành