Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Tâm lý học - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Tâm lý học có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Tâm lý học lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Tâm lý học, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 30 Khối xét tuyển ngành Tâm lý học - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Tâm lý học của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 38 Trường xét tuyển ngành Tâm lý học - Xem chi tiết


1. Ngành TÂM LÝ HỌC xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
  • X01: Ngữ văn, Toán, GDKTPL
  • C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
  • B03: Toán, Ngữ văn, Sinh học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Tâm lý học tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trường Đại Học Y Hà NộiTâm lý họcD0126.726.86
Tâm lý họcC0028.728.83
Tâm lý họcB0023.725.46
2Trường Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm lý học (Tâm lý học trường học)D01; D14; D1523.2327.5
3Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMTâm lý họcD012827.125.5
Tâm lý họcC03; C0427.5
Tâm lý họcC0026.527.125.5
4Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiTâm lí họcD01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X9026.0326.63
Tâm lí họcC0025.2826.6323.23
5Học Viện Phụ Nữ Việt NamTâm lý họcC0025.1724.521.25
Tâm lý họcA01; B03; B08; D01; C0024.1724.521.25
6Trường Đại học Thủ Dầu MộtTâm lý họcC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X7422.752522.25
7Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà NộiTâm lý họcC0326.5
Tâm lý họcD1426
Tâm lý họcD6626
Tâm lý họcC0426.5
Tâm lý họcD1526
Tâm lý họcD0125.524.4923.5
Tâm lý họcC002926.7325
8Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCMTâm lý họcD0124.426.426.07
Tâm lý họcC0027.7528.327
Tâm lý họcB0025.325.926.07
Tâm lý họcD1424.9527.126.07
9Trường Đại Học Sài GònTâm lý họcC0123.87
Tâm lý họcB03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0422.2524.523.8
10Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngTâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàngC02; D01; B03; C03; C04; C14; X0122.725.4123
11Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamTâm lý họcC00; X74; C20; A09; D01; X2125.326.521
12Trường Y Dược Đà NẵngTâm lý họcB00; B08; B03; D0117.7
13Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiTâm lý họcC0024.326.3324.44
Tâm lý họcA00; A01; D0122.826.3324.44
14Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)Tâm lý họcC0024.7525.824.6
Tâm lý họcA00; A01; D0123.2525.824.6
15Trường Đại Học Mở TPHCMTâm lý họcC00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y032523.824.5
Tâm lý họcD01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X012423.824.5
16Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhTâm lý họcB00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78151515
17Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTâm lý họcC00; C20; D01; D14; D15; X71151515
18Trường Đại Học Văn LangTâm lý họcB03; B08; C02; D01151616
19Trường Đại Học Đại NamTâm lý họcB03; C00; C01; C03; C04; D01; X011516
20Trường Đại Học Đông ÁTâm lý học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)C00; C03; C04; B03; D01; D15; X02; X17; X70151515
21Trường Đại học Công Nghệ TPHCMTâm lý họcC01; C03; C04; D01; X01; X02151616
22Trường Đại Học Yersin Đà LạtTâm lý họcD01; B03; C02; B08; D07; C0015.51717
23Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuTâm lý học (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A01; C00; D01; X01151515
Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A01; C00; D01; X011515
24Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMTâm lý họcC0116
Tâm lý họcD01; X02; C14; C03; C04151617
25Trường Đại Học Văn HiếnTâm lý họcA00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X741516.423.5
26Trường Đại Học Hoa SenTâm lý họcA01; D01; D08; C00151715
27Trường Đại Học Hồng ĐứcTâm lý họcB03; C03; C04; C14; D01; X01161515
28Trường Đại học Quốc Tế Sài GònTâm lý họcA08; B00; C00; D01; D14; D15161617
29Trường Đại học Hùng Vương TPHCMTâm lý học Lâm sàng
Tâm lý học Tội phạm
30Trường Đại Học Gia ĐịnhTâm lý họcA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X2615
31Trường Đại học Tân TràoTâm lý họcC00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X7422.6

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Tâm lý học và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data

Xem thêm các ngành có liên quan khác: