| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Giáo dục thể chất | T01; T02 | 25.89 | 25.66 | 22.85 |
| 2 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Giáo dục thể chất | T00; T01; T02; T08; T11 | 23.5 | 24 | |
| 3 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02; T07 | 23.25 | 20 | 21 |
| 4 | Trường Đại Học Hải Phòng | Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02; T05 | 33.25 | ||
| 5 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Giáo dục Thể chất | T15 | 18.75 | 25.7 | 25.66 |
| Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02; T03; T05; T06 | |||||
| 6 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Giáo dục thể chất | T00; T01; T02; T04; T06 | 19.8 | 26.5 | 22.25 |
| 7 | Trường Đại Học Hải Dương | Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02; T03; T05 | 24.42 | 19 | |
| 8 | Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TPHCM | Ngành Giáo dục thể chất | T00; T02; T05; T08; T09; T10 | 26 | 23.75 | |
| 9 | Trường Đại Học Hồng Đức | Giáo dục thể chất | T02; T05; T07; T10; T11; T12 | 26.04 | ||
| 10 | Trường Đại Học Tây Bắc | Giáo dục Thể chất | T00; T02; T03; T04; T05; T09; T10; T11 | 25.57 | 25.57 | 23.6 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


