Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 91 Khối xét tuyển ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 33 Trường xét tuyển ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Xem chi tiết


1. Ngành LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • X26, K01: Toán, Tiếng Anh, Tin học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc Dân(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0725.89
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)A00; A01; D01; D0727.8727.6936.42
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0727.39
2Đại Học Bách Khoa Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)A01; B03; C01; C02; D07; X0225.0624.2126.06
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)D0124.5623.7126.06
3Học Viện Ngân HàngLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; D07; D0926.2825.1126.5
Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; D07; D0924.82
4Trường Đại học Ngoại thươngCT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngA0028.7
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngA01; D01; D0727.7
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)A01; D01; D0727.5
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)A0028.5
5Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngLogistics trong kinh tế tầm thấpA00; A01; D01; X06; X2620.54
Logistics và quản trị chuỗi cung ứngA00; A01; D01; X06; X2624.44
6Trường Đại Học Thương MạiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)A002727.827
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)A01; D01; D0726.527.827
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2825.826.626.05
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tếA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2823
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2824
7Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C0126.44
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)A00; A01; D01; C0125.62
8Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh BìnhA00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01212318.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà NộiA00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0124.52524.2
9Học Viện Hàng không Việt NamLogistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức(Văn; 2 môn bất kì); (Toán24
10Đại Học PhenikaaLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28181920
11Trường Đại Học Thủy LợiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07; X02; X2623.732325.31
12Học Viện Nông Nghiệp Việt NamLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04212125.25
13Đại Học Cần ThơLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc TrăngA00; A01; D01; X2717.7518.5
14Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II)CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)A01; D01; D0727.5
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)A0028.5
15Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước)A00; A01; C01; D0123.7526.38
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D0123.929.0325.21
16Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D0125.45
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)A00; A01; C01; D0124.19
17Trường Đại Học Hàng Hải Việt NamLogistics và chuỗi cung ứngD0925.424.88
Logistics và chuỗi cung ứngC0425.5525.31
Logistics và chuỗi cung ứngC0326.125.29
Logistics và chuỗi cung ứngC0125.825.426.25
Logistics và chuỗi cung ứngA0125.052526.25
Logistics và chuỗi cung ứngD0125.552526.25
18Trường Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2625.45
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2624.75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X2624.97
19Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X272524.524.54
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X272220
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X272120
20Trường Đại Học Phương ĐôngLogistics & Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D09; X06; X07; X25; X2615
21Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh LongLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X7515
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X7515
22Trường Đại Học CMCLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng(Toán; 2 môn bất kì); (Văn25.4
23Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ LogisticsA00; A01; A02; A03; A04; A10; A0C; B0C; C01; D26; D27; D28; D29; D30; D0C1515
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuẩn quốc tế)A00; B00; C01; C03; D011515
24Đại Học Duy TânLogistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năngA00; A01; D01; C01; A07; X011515
Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứngA00; A01; D01; C01; A07; X0115
25Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)Logistics và quản lí chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07; X02; X2621.52121.05
26Trường Đại học Công Nghệ TPHCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X0115
27Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuLogistics Cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tếX27; X28; X23; X24; AH1; D18; D10; D28; D30; AH3; A00; D38; D40; D09; A01; X19; X20; D01; D04; D06; X03; X04; C04; X01; X02; C02; C03; B03; X80; X81; D15; DH1; D45; D43; X76; X77; X70; X74; C00; X72; X73; D63; D65; D14151515
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tài năng)X27; X28; X23; X24; AH1; D18; D10; D28; D30; AH3; A00; D38; D40; D09; A01; X19; X20; D01; D04; D06; X03; X04; C04; X01; X02; C02; C03; B03; X80; X81; D15; DH1; D45; D43; X76; X77; X70; X74; C00; X72; X73; D63; D65; D14151720
Kinh tế vận tảiX27; X28; X23; X24; AH1; D18; D10; D28; D30; AH3; A00; D38; D40; D09; A01; X19; X20; D01; D04; D06; X03; X04; C04; X01; X02; C02; C03; B03; X80; X81; D15; DH1; D45; D43; X76; X77; X70; X74; C00; X72; X73; D63; D65; D141515
28Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành: Logistics hàng không thông minh)
Kinh tế vận tải
29Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X5615
30Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X561515

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data