Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Kiểm toán - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Kiểm toán có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Kiểm toán lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Kiểm toán, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 82 Khối xét tuyển ngành Kiểm toán - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Kiểm toán của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 36 Trường xét tuyển ngành Kiểm toán - Xem chi tiết


1. Ngành KIỂM TOÁN xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • X26, K01: Toán, Tiếng Anh, Tin học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Kiểm toán tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânKiểm toánA00; A01; D01; D0728.8428.3827.79
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCAA00; A01; D01; D0725.89
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)A00; A01; D01; D0728.2527.2527.45
Kiểm toán nội bộA00; A01; D01; D0726.39
2Học Viện Tài chínhKiểm toánA00; A01; D01; D07; X06; X2628.07
Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)A01; D01; D07; X2624.68
Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) (CS HCM)
Kiểm toán (CS Hưng Yên)
3Học Viện Ngân HàngKiểm toánA0026.5624.8826.5
Kiểm toánA01; D01; D0726.0624.8826.5
Chất lượng cao Kiểm toánA01; D01; D07; D0924.5
4Trường Đại học Ngoại thươngCT TC Kế toán - Kiểm toánA01; D01; D0726.1
CT TC Kế toán - Kiểm toánA0027.1
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCAA01; D01; D0726.1
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCAA0027.1
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệA01; D01; D0726.1
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệA0027.1
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh)A00; A01; D01; D0723
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)A01; D01; D0725.85
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)A0026.85
5Trường Đại Học Thương MạiKiểm toán (Kiểm toán)A002525.725.1
Kiểm toán (Kiểm toán)A01; D01; D0724.525.725.1
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.52425.95
6Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKiểm toánA01; D01; X2517.752024.45
7Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKiểm toán - Cơ sở Ninh BìnhA00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01192017.5
Kiểm toán - Cơ sở Hà NộiA00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0122.52323
8Trường Đại học Thủ Dầu MộtKiểm toánA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0921.52220.2
9Trường Đại Học Thủy LợiKiểm toánA00; A01; D01; D07; X02; X2621.5721.4424.68
10Đại Học Cần ThơKiểm toánA00; A01; C02; D0123.0921.7523.7
11Trường Đại Học Sài GònKiểm toánC0123.9223.3324.47
Kiểm toánB0024.421.18
Kiểm toánA0123.1221.7
Kiểm toánA0024.1122.39
Kiểm toánD01; (Toán; 2 môn bất kì)23.721.7123.47
Kiểm toánD0723.4920.77
12Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II)CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)A01; D01; D0725.85
CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)A0026.85
13Trường Đại Học Tài Chính MarketingKiểm toán - Chương trình tích hợpC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2520.85
14Trường Đại Học Nha TrangKiểm toánC0423.0321.7
Kiểm toánD012321.720
Kiểm toánX0223.9521.7
Kiểm toánX0119.9921.7
15Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKiểm toánA00; A01; D01; D0722.06
16Trường Đại Học Công ĐoànKiểm toánA01; D01; D07; D09; D10; X25; X2615.22
17Trường Đại Học VinhKiểm toánC0118.5
Kiểm toánD0118
18Trường Đại Học Quy NhơnKiểm toánX25; X26; D07; D01; A01; D10; D091921.818.75
19Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMKiểm toánA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X2624.4823.58
20Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiKiểm toánA01; D01; X05; X2520.021423.45
21Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)Kiểm toánA01; D01; X05; X2518
22Trường Đại Học Mở TPHCMKiểm toánA00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X0223.820.420
Kiểm toán chương trình tiên tiếnA01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X0217.716.518
23Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiKiểm toánA00; A01; C04; D01; X01; X0219
24Trường Đại Học Điện LựcKiểm toánA00; A01; D01; D072120.2321.5
25Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKiểm toánA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26161517
26Đại Học Duy TânKiểm toánA00; A01; D01; C01; A07; X01151516
27Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuKế toán kiểm toánA00; A01; D30; D28; AH3; D01; D04; D06; DD2; X02; X03; D09; D40; D38; AH5; X19; X20; D10; D20; D18; AH1; X23; X24; X28; C00; D14; D65; D63; DH5; X70; X72; X73; D15; D45; D43; DH1; X74; X76; X80151515
28Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMKiểm toán C01; C03; C04; D01; X01; X02151616
29Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênKiểm toánA00; A01; D01; D07; X06; X2621
30Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMKiểm toánA01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27151515
31Trường Đại Học Văn HiếnKiểm toánA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09151516
32Trường Đại Học Hồng ĐứcKiểm toánD01; C03; C04; X01151615
Kiểm toánC0115.514.25

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Kiểm toán và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data

Xem thêm các ngành có liên quan khác:

Kế toán - Kiểm toán

2 ngành