| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) | A00; A01; X06 | 23.72 | 22.35 | |
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Vật lý học | X08 | 24.3 | 24 | |
| Vật lý học | A01; X07 | 24.55 | 24.5 | 24.44 | ||
| Vật lý học | A00 | 25.05 | 24.25 | 24.44 | ||
| 3 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Vật lý học | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08 | 22 | ||
| 4 | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Vật lý học | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 | 24.74 | 24.65 | 25.3 |
| 5 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Vật lý học (mới tuyển 2026) | X06; A02; A00; X07; A01; C01 | 22.19 | ||
| 6 | Trường Đại Học Khoa Học Huế | Vật lý học | A00; A01; C01; X06 | 16 | 16 | 15 |
| 7 | Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Vật lý (CTĐT định hướng giảng dạy) | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06 | 20 | 19.5 | |
| 8 | Trường Đại Học Đà Lạt | Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân) | A00; A02; A01; X06; X07 | 19 | 17.5 | 17 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


