| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Ngôn ngữ Anh | X79 | 25 | 24.55 | |
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 25.5 | 24.8 | 25.86 | ||
| 2 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D09; D14 | 22.5 | 23.75 | 23 |
| 3 | Học Viện Hàng không Việt Nam | Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại | (Văn; Anh; 1 môn bất kì); (Toán | 20 | ||
| 4 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Ngôn ngữ Anh* | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | 22 | 22.25 | 22.9 |
| 5 | Trường Đại Học Sài Gòn | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | 25.38 | 24.8 | 25.29 |
| Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | 25.05 | ||||
| 6 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01; D09; D10; X26 | 21.05 | 25.92 | 24.57 |
| 7 | Trường Đại Học Luật TPHCM | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý) | D01; D14; X78; D15; D09; X25; D10 | 19.5 | 20.65 | 24.16 |
| 8 | Trường Đại Học Tài Chính Marketing | Ngôn ngữ Anh | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 22.6 | 23.75 | 24.5 |
| 9 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10 | 18.16 | ||
| 10 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09; D10 | 21.83 | 21.82 | 25.05 |
| 11 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D15 | 23 | 18 | 23 |
| 12 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | Ngôn ngữ Anh | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | 23.1 | 23.75 | |
| Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận) | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | 16 | ||||
| 13 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79 | 25.5 | 23.75 | 24.2 |
| Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến | D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79 | 22.15 | 20.5 | 20 | ||
| 14 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D14; D15 | 15 | 15 | 15 |
| 15 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Ngôn ngữ Anh | A01; C00; C04; C14; D01; D14; D15; X02 | 15 | 15 | 15 |
| 16 | Trường Đại Học Văn Lang | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; X78; D15 | 15 | 15 | 16 |
| 17 | Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10 | 20 | 19 | 21.75 |
| 18 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Ngôn ngữ Anh | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | 15 | 15 | 17 |
| Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh) | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | 15 | ||||
| 19 | Trường Đại Học Bình Dương | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09; D14; D15; D66 | 15 | 15 | 15 |
| 20 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Ngôn ngữ Anh | D10; D07; A01; D09; D01; B08; X80; D15; X78; D12; D11; D14; D13 | 15 | 15 | 15 |
| Tiếng Anh du lịch - thương mại | D10; D07; A01; D09; D01; B08; X80; D15; X78; D12; D11; D14; D13 | 15 | 15 | 15 | ||
| Phương pháp giảng dạy tiếng Anh | D10; D07; A01; D09; D01; B08; X80; D15; X78; D12; D11; D14; D13 | 15 | 15 | 15 | ||
| 21 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Ngôn ngữ Anh | C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; D66; X79 | 15 | 14 | 14 |
| 22 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | 15 | 15 | 17 |
| 23 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D12; D14; D15; X78; X79; X80 | 17 | 17 | 20 |
| 24 | Trường Đại Học Văn Hiến | Ngôn ngữ Anh | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | 15 | 15 | 16.2 |
| 25 | Trường Đại Học Hoa Sen | Ngôn ngữ Anh | A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X03; X04 | 15 | ||
| 26 | Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D14; D15; X78 | 15 | 16 | 17 |
| 27 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X25; X78 | 15 | 15 | 15 |
| 28 | Trường Đại Học Gia Định | Ngôn ngữ Anh | C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26 | 15 | 15 | 15 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


