Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Ngôn ngữ Anh - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Ngôn ngữ Anh có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Ngôn ngữ Anh lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 36 Khối xét tuyển ngành Ngôn ngữ Anh - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 32 Trường xét tuyển ngành Ngôn ngữ Anh - Xem chi tiết


1. Ngành NGÔN NGỮ ANH xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ AnhX7924.55
Ngôn ngữ AnhD0124.825.8625.1
2Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCMNhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ TrungD01; D14; D15; X7823.252322.5
3Trường Đại Học Công Thương TPHCMNgôn ngữ AnhA01; D01; D09; D1023.752321
4Học Viện Hàng không Việt NamNgôn ngữ AnhA01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81202019
5Trường Đại học Thủ Dầu MộtNgôn ngữ AnhD01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X8122.2522.920.5
6Trường Đại Học Tôn Đức ThắngNgôn ngữ AnhD1131.3433.833.5
Ngôn ngữ AnhD0130.8433.833.5
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnD1126.1430.330.8
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnD0125.6430.330.8
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng AnhD01; D112425
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)D01; D1123
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaD01; D11222424
7Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCMNgôn ngữ AnhD0123.6526.2726.05
Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế
Ngôn ngữ AnhD1522.121
Ngôn ngữ AnhD1422.121
Ngôn ngữ AnhD0121.521
8Trường Đại Học Sài GònNgôn ngữ AnhA0124.79
Ngôn ngữ AnhB08; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X8124.825.2924.58
Ngôn ngữ AnhD0723.86
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)D0723.62
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)A0124.55
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)B08; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X8124.5625.07
9Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMNgôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)X2623.32
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D1023.6
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0924
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0124
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)X2625.92
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)D1026.2
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)D0926.6
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)D0126.624.57
10Trường Đại Học Luật TPHCMNgôn ngữ Anh
11Đại Học Kinh Tế TPHCMTiếng Anh thương mại (Business English) (S)(**)D01; D0924.526.326.3
12Trường Đại Học Tài Chính MarketingNgôn ngữ AnhA01; D01; D07; D09; D10; X2523.7524.524
13Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCMNgôn ngữ anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1, 4+0))D09; D10; D01; D14; D1526
Ngôn ngữ anhD09; D10; D01; D14; D1531
14Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMNgôn ngữ Anh - Chương trình Tiếng Anh thương mại - Chương trình Song ngữ Anh - TrungA01; D01; D14; D1521.8225.0524.38
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệtA01; D01; D14; D1520.7124.05
15Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)Ngôn ngữ AnhD1418.52317
Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07182317
16Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMNgôn ngữ AnhA01; D01; D09; D10; D14; D1524.9
17Trường Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ Anh (Môn tiếng Anh hệ số 2)D14; D15; D66; X7823.7524.225
Ngôn ngữ Anh (Môn tiếng Anh hệ số 2)A01; D01; D0722.2524.225
Ngôn ngữ Anh - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2)D14; D15; D66; X7820.52023.6
Ngôn ngữ Anh - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2)A01; D01; D07192023.6
18Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNgôn ngữ AnhC04; D01; C03; X03; X04151515
19Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn ngữ AnhC00; C04; C14; D01; D14; D15; X02151516
20Trường Đại Học Văn LangNgôn ngữ AnhD01; D14; D15; X78151616
21Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D151921.75
22Trường Đại học Công Nghệ TPHCMNgôn ngữ AnhC00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01151717
23Trường Đại Học Bình DươngNgôn ngữ AnhA01; D01; D07; D14; D15; D66151515
24Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuNgôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)A01; D01; D14; D15151515
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)A01; D01; D14; D151515
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)A01; D01; D14; D151515
Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)A01; D01; D14; D151515
Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)A01; C00; D01; X011515
Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)A01; C00; D01; X0115
Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)A01; C00; D01; X011515
25Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngNgôn ngữ AnhC00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; D66; X79141414
26Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMNgôn ngữ AnhD14; D15; D01; X79; D11; D66151718
27Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMNgôn ngữ AnhD01; D11; D14; D15; X78; D12; D96; X80; X81172021.5
28Trường Đại Học Văn HiếnNgôn ngữ AnhA01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D661516.224
29Trường Đại Học Hoa SenNgôn ngữ AnhD01; D09; D15; C00151815
30Trường Đại học Quốc Tế Sài GònNgôn ngữ AnhA01; D01; D14; D09; D15; D66161717
31Trường Đại học Hùng Vương TPHCMTiếng Anh thương mại
32Trường Đại Học Gia ĐịnhNgôn ngữ AnhA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26151515

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Ngôn ngữ Anh và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data