| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Tiếng Trung KH&CN | B03; C01; C02; X02 | 26 | 25.36 | |
| Tiếng Trung KH&CN | D01; D04 | 25.5 | 24.86 | |||
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 24.93 | 26.76 | 26.74 |
| 3 | Trường Đại Học Thương Mại | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | A01; D01; D04; D07 | 25.75 | 27.4 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D04 | 25.3 | ||||
| 4 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | D04 | 23 | 22.75 | 25.05 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 23.5 | 22.75 | 25.05 | ||
| 5 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; X78 | 24.93 | 25.32 | 26.25 |
| 6 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 23.72 | 23 | 25.58 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | D01; D04 | 24.49 | 22.5 | 24.91 | ||
| 7 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D09; D14 | 22.5 | 24 | 23.25 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU) | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 20 | ||||
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 19.5 | ||||
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung Quốc | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 16 | 20 | |||
| 8 | Học Viện Hàng không Việt Nam | Ngôn ngữ Trung Quốc* | (Văn; Anh; 1 môn bất kì); (Toán; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 | 18 | ||
| 9 | Đại Học Phenikaa | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25 | 19 | 22 | 23 |
| 10 | Trường Đại Học Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 34.2 | 34.35 | 35.8 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT | D01; D04 | 33.15 | 33 | 34.95 | ||
| 11 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Ngôn ngữ Trung Quốc* | D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81 | 12.5 | 24 | 23.3 |
| 12 | Trường Đại Học Thăng Long | Ngôn ngữ Trung Quốc | D15 | 21.85 | 22.2 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14 | 22.35 | 22.2 | 25.4 | ||
| 13 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D45; D55; D65; X78 | 23.98 | 25.45 | 25.42 |
| 14 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D55; D65 | 22.6 | ||
| 15 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65 | 25.65 | 27.03 | 37 |
| 16 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; A01; D14 | 23.48 | 23.78 | 26.14 |
| 17 | Trường Đại Học Luật TPHCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D65; X78; X90; D15; D45; D09; D40; X25; X37; D10; D20 | 20.3 | ||
| 18 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D15; D45 | 23.5 | 26.6 | 24.5 |
| 19 | Trường Đại Học Nha Trang | Ngôn ngữ Trung Quốc | Toán; Văn; Anh; Sử | 22.83 | ||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | Toán; Văn; Anh; GDKTPL | 21.47 | ||||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | Toán; Văn; Anh; Địa | 21.64 | ||||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 21.56 | ||||
| 20 | Trường Đại Học Hùng Vương | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; X78 | 22.3 | 22.5 | 21 |
| 21 | Trường Đại Học Hải Phòng | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D09; D14; D15; D45 | 21 | 27 | |
| 22 | Trường Đại Học Mở Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 24.26 | 24.09 | 33.19 |
| 23 | Trường Đại Học Vinh | Ngôn ngữ Trung Quốc | D04 | 22 | 24.2 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 22 | 24.2 | |||
| 24 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22.01 | 22.79 | 23.7 |
| 25 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; A01 | 22.3 | 24.2 | 23.5 |
| 26 | Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên | Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình đào tạo: - Ngôn ngữ Trung Quốc - Song ngữ Trung-Anh - Song ngữ Trung-Hàn - Tiếng Trung Quốc du lịch | D01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X90; DD2; DH1; DH5; Y03 | 20.6 | ||
| 27 | Trường Đại Học Hạ Long | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D15; D45; X78; X90; D14 | 20 | 22.5 | 22.5 |
| 28 | Trường Đại Học Quảng Bình | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X90 | 15 | 16.74 | 15 |
| 29 | Trường Đại Học Hà Tĩnh | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C04; D01; D04; X01 | 15 | 20 | 15 |
| 30 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D07; D09; D10 | 19 | ||
| 31 | Đại Học Trà Vinh | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; D04; X78; X79; X91 | 20 | 22.5 | 18.25 |
| 32 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40 | 18 | 22 | 22 |
| 33 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91 | 24.3 | 23 | 24 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến | D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91 | 21.5 | 20 | 24 | ||
| 34 | Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết đào tạo, cấp song bằng ĐH Gia Hưng) | D01; C00; C04; D04 | 21.5 | ||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; C00; C04; D04 | 21.5 | ||||
| 35 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; C01; C03; C04; C14; B03; C02 | 24.6 | 25.5 | |
| 36 | Trường Đại Học Phương Đông | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D09 | 17 | ||
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt) | D01; D04; D09 | 20 | ||||
| 37 | Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 | 16.5 | ||
| 38 | Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78 | 15 | 21 | 24 |
| 39 | Trường Đại học Khánh Hòa | Ngôn ngữ Trung Quốc | D04; D01; D14; D15; D45; D65; X79 | 18.25 | ||
| 40 | Trường Đại Học CMC | Ngôn ngữ Trung Quốc | (Toán; 2 môn bất kì); (Văn | 22.7 | ||
| 41 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D04; D14; D15 | 15 | 15 | 15 |
| 42 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông) | A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X40 | 18.5 | ||
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ) | A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X40 | 18.5 | ||||
| 43 | Đại Học Duy Tân | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D09; D14; D15; A01; D10 | 15 | 15 | 16 |
| 44 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | 15 | 15 | 15 |
| 45 | Trường Đại học Tân Tạo | Ngôn ngữ Trung quốc (Mới) | ||||
| 46 | Trường Đại Học Văn Lang | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; X78; D15 | 15 | 15 | 16 |
| 47 | Trường Đại Học Hòa Bình | Ngôn ngữ Trung Quốc | D04; D30; D01; D14; C00; D15; D10 | 15 | 15 | 17 |
| 48 | Trường Đại Học Đại Nam | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79 | 15 | 15 | 19 |
| 49 | Trường Đại học Sao Đỏ | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90 | 15 | 15 | 18 |
| 50 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | 15 | 15 | 17 |
| 51 | Trường Đại Học Đông Đô | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D04; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78 | 15 | 14 | 15 |
| 52 | Trường Đại Học Lạc Hồng | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; X01; X74; X70 | 15 | 15.1 | 15.5 |
| 53 | Trường Đại Học Thành Đông | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D04; D07; D09; D14; D15; D66 | 15 | 14 | |
| 54 | Trường Đại học Thành Đô | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; C03; D01; D04; D09; D15 | 17.5 | 16 | 17 |
| 55 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Ngôn ngữ Trung Quốc | D04; D55; D50. D65; D45; D71; X79; X80; C00; X01 | 15 | 15 | 15 |
| 56 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||||
| 57 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; C00; D01; D04; D14; D15; D78 | 15 | ||
| 58 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D11; D14; D15; X78; X79 | 15 | 15 | 16 |
| 59 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D03; D04; D11; D14; D15; X78; X80 | 17 | 17 | 16 |
| 60 | Trường Đại học Nghệ An | Ngôn ngữ Trung | D11; D15; C03; D01 | 23.25 | ||
| 61 | Trường Đại Học Văn Hiến | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74 | 15 | 15 | 16.25 |
| 62 | Trường Đại Học Hoa Sen | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01; X02; X03; X04 | 15 | ||
| 63 | Trường Đại Học Trưng Vương | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D09; D10; D45; C00 | 16.5 | 16.5 | 16.5 |
| 64 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X79 | 15 | 17.67 | 15 |
| 65 | Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Ngôn ngữ Trung Quốc | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y07 | 21.75 | ||
| 66 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78 | 15 | 15 | 17 |
| 67 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D07; D10; D14; D15; C14; C00; C01; C03; X01; X70 | 21.75 | ||
| 68 | Trường Đại học Intracom | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; C00; A01; D14; D15; C14; C19; C20; D66; D84 | 15 | ||
| 69 | Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D10; D14; D15; D09; X25; C03; C04 | 15 | ||
| 70 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D20; D25; D30; D35; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; X25; X37; X78; X90 | 15 | 15 | 15 |
| 71 | Trường Đại Học Phú Xuân | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37 | 15 | 15 | |
| 72 | Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | 16 | ||
| 73 | Trường Đại Học Gia Định | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26 | 15 | 16 | |
| 74 | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D02; D03; D04; D05; D06; C03; X01; C04; A07 | 19.25 | ||
| 75 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||||
| 76 | Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||||
| 77 | Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á | Ngôn Ngữ Trung Quốc | ||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


