STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
---|---|---|---|---|---|
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | |||||
1 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | B03; C01; C02; D04; X02 | ||
2 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 26.74 | |
3 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | D04; D01 | 25.05 | 24.54 |
4 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 26.25 | 25.31 |
5 | Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14 | 25.58 | 24.86 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | D01; D14 | 24.91 | |||
6 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D09; D14 | 23.25 | 21 |
7 | Đại Học Phenikaa | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25 | 23 | 23 |
8 | Trường Đại Học Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 35.8 | 35.75 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT | D01; D04 | 34.95 | |||
9 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81 | 23.3 | 22.75 |
10 | Trường Đại Học Thăng Long | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15 | 25.4 | 25.18 |
11 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D45; D55; D63; X37 (Toán, GDKTPL, Tiếng Trung) | 25.42 | 24.45 |
12 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D55 | 32.5 | 32.2 |
13 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | D15; D14; D07; D01; D08; A01; D45; D65; D25; D04; D35; D30 | 37 | 35.55 |
14 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14 | 25.78 | 25.8 |
Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế | D01; D04; D14 | 25.08 | 24.5 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15 | 25.5 | |||
15 | Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam) | D01; D04 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ) | D01; D04 | ||||
16 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D14 | 26.14 | 24.63 |
17 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D65; D15; D45 | 25.11 | 24.78 |
18 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D15; D45 | 24.5 | 23 |
19 | Trường Đại Học Hùng Vương | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; X78 | 21 | 17 |
20 | Trường Đại Học Mở Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 33.19 | 32.82 |
21 | Trường Đại Học Vinh | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15 | ||
22 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 23.7 | 18 |
23 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D15 | 23.5 | 22.25 |
24 | Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78; X90 | 24.5 | 24 |
25 | Trường Đại Học Hạ Long | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D14; D15; D45; X78; X90 | 22.5 | |
26 | Trường Đại Học Quảng Bình | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78 | 15 | 15 |
27 | Trường Đại Học Hà Tĩnh | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; C00; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | 16 |
28 | Trường Đại Học Trà Vinh | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15; X78; X79; X91 | 18.25 | 18 |
29 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D10 | 22 | |
30 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Ngôn ngữ Trung Quốc (Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 24 | 25 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - CT Tiên tiến (Môn Ngoại ngữ hệ số 2) | A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 24 | 24.1 | ||
31 | Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; C00; C04; D04 | 24.75 | |
32 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; D01; D04; D09; D14; D66; D78 | ||
33 | Trường Đại Học Phương Đông | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 24 | 24 |
34 | Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 | 24 | 21 |
35 | Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D09; D14; D15; C00; X25; X78 | 24 | 22.5 |
36 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; C03; C04; X03; X04 | 15 | 15 |
37 | Đại Học Duy Tân | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 16 | 14 |
38 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C01; C04; D01; D04; X01 | 15 | 15 |
39 | Trường Đại Học Văn Lang | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15; X78 | 16 | 16 |
40 | Trường Đại Học Hòa Bình | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D04; D10; D14; D15; D30 | 17 | |
41 | Trường Đại Học Đại Nam | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D04; D14; D15; D66; X78 | 19 | 15 |
42 | Trường Đại Học Đông Á | Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15 | 15 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15 | |||
43 | Trường Đại học Sao Đỏ | Ngôn ngữ Trung Quốc | C03; C04; D01; D15; D66; D71; X78; X90 | 18 | 18 |
44 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 17 | 17 |
45 | Trường Đại Học Đông Đô | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; C19; D01; D04; D14 | 15 | 15 |
46 | Trường Đại Học Lạc Hồng | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; X01; X70; X74 | 15.5 | 15 |
47 | Trường Đại Học Thành Đông | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D14; D15 | 14 | 14 |
48 | Trường Đại học Thành Đô | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; D01; D04; D09; D14; D15 | 17 | |
49 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 15 | 15 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 15 | |||
50 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 15 | 15 |
51 | Trường Đại Học FPT | Ngôn ngữ Trung Quốc | A; B; C01; C02; C03; C04 | 21 | |
52 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D04; D14 | ||
53 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14; D15; D01; (Văn, Anh, Tin); D11; D66 | 16 | 18 |
54 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D03; D11; D14; D15; X78; X80; X81 | 16 | 16 |
55 | Trường Đại học Nghệ An | Ngôn ngữ Trung | D11; D01; D15; C03 | ||
56 | Trường Đại Học Văn Hiến | Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế | A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14 | 16.25 | 23.51 |
57 | Trường Đại Học Hoa Sen | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; C00 | 16 | |
58 | Trường Đại Học Trưng Vương | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C19; C20; D01; D04; D09; D10 | 16.5 | 15 |
59 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66 | 15 | 15 |
60 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15; X26; X78; X79 | 17 | |
61 | Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D10; D14; D15 | 16 | 15 |
62 | Trường Đại Học Phú Xuân | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37 | 15 | 16 |
63 | Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | Ngôn ngữ Trung Quốc | (Ngoại ngữ, 2 môn bất kì) | ||
64 | Trường Đại Học Gia Định | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | ||
65 | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; D09; D10; D11; D14; D20; D30; D40; D55; D65; X25; X37; X70; X78; X90 | 15 | 15 |
66 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | Ngôn ngữ Trung Quốc | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D04 | 24.5 | 23.5 |
67 | Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; D66 | 21.5 | |
68 | Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á | Ngôn Ngữ Trung Quốc | C00; C01; C02; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D06; D14; D15; D66; D78; D83 | ||
69 | Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Dân sự | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT