Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 43 Khối xét tuyển ngành Ngôn ngữ Trung Quốc - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 79 Trường xét tuyển ngành Ngôn ngữ Trung Quốc - Xem chi tiết


1. Ngành NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đại Học Bách Khoa Hà NộiTiếng Trung KHKT và Công nghệB03; C01; C02; X0225.36
Tiếng Trung KHKT và Công nghệD01; D0424.86
2Trường Đại Học Sư Phạm Hà NộiNgôn ngữ Trung QuốcD01; D0426.7626.74
3Trường Đại Học Thương MạiNgôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)A01; D01; D04; D0727.4
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mạiD04(Gố26.8
4Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ Trung QuốcD01; D0422.7525.0524.54
5Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X9025.3226.2525.31
6Đại Học Công Nghiệp Hà NộiNgôn ngữ Trung QuốcD01; D042325.5824.86
Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)D01; D0422.524.91
7Trường Đại Học Công Thương TPHCMNgôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D09; D142423.2521
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU).A01; D01; D09; D1420
8Đại Học PhenikaaNgôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D09; D30; D84; X25222323
9Trường Đại Học Hà NộiNgôn ngữ Trung QuốcD01; D0434.3535.835.75
Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTTD01; D043334.95
10Trường Đại học Thủ Dầu MộtNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X812423.322.75
11Trường Đại Học Thăng LongNgôn ngữ Trung QuốcD14; D1522.2
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0421.225.425.18
12Trường Đại Học Thủy LợiNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D45; D55; D63; X3725.4525.4224.45
13Trường Đại Học Tôn Đức ThắngNgôn ngữ Trung QuốcD11; D5530.432.532.2
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0429.932.532.2
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnD55; D1125.98
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnD01; (Toán; Lí; CCTA); Văn25.48
14Học Viện Nông Nghiệp Việt NamSư phạm Công nghệA00; A01; B00; C01; C02; C03; D01; X03; X04; X07; X0824.122.2519
15Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà NộiNgôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D07; D08; D14; D15; D25; D30; D35; D45; D6527.033735.55
16Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCMNgôn ngữ Trung QuốcD0123.2925.7825.8
Ngôn ngữ Trung QuốcD1423.3
Ngôn ngữ Trung QuốcD0425.325.325.8
Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tếD0422.324.524.8
Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tếD1422.5
Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tếD0122.525.0824.5
Ngôn ngữ Trung Quốc
17Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựNgôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam)D01; D0424.68
Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ)D01; D0428.89
18Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D1423.7826.1424.63
19Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15; D45; D6523.6525.1125.28
20Trường Đại Học Ngoại Ngữ HuếNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D15; D4526.624.523
21Trường Đại Học Hùng VươngNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; X7822.52117
22Trường Đại Học Hải PhòngNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D09; D14; D15; D4527
23Trường Đại Học Mở Hà NộiNgôn ngữ Trung QuốcD01; D0424.0933.1932.82
24Trường Đại Học VinhNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D1524.2
25Trường Đại Học Đồng ThápNgôn ngữ Trung QuốcC0322.08
Ngôn ngữ Trung QuốcC0023.9323.718
Ngôn ngữ Trung QuốcD1522.7923.718
Ngôn ngữ Trung QuốcD1422.6823.718
Ngôn ngữ Trung QuốcD0120.9423.718
Ngôn ngữ Trung QuốcC0422.19
26Trường Đại Học Quy NhơnNgôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D1524.223.522.25
27Trường Ngoại Ngữ Thái NguyênNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78; X9021.424.524
28Trường Đại Học Hạ LongNgôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D14; D15; D45; X78; X9022.522.5
29Trường Đại Học Quảng BìnhNgôn ngữ Trung QuốcD66; X7817.91
Ngôn ngữ Trung QuốcD6516.74
Ngôn ngữ Trung QuốcD4516.85
Ngôn ngữ Trung QuốcD1516.851515
Ngôn ngữ Trung QuốcD1416.741515
Ngôn ngữ Trung QuốcD0415
Ngôn ngữ Trung QuốcD01151515
30Trường Đại Học Hà TĩnhNgôn ngữ Trung QuốcA00; C00; C03; C04; C14; D01; X01201516
31Đại Học Trà VinhNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15; X78; X79; X9122.518.2518
32Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênNgôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D102222
33Trường Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ Trung Quốc (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y0323
Ngôn ngữ Trung Quốc (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD221.52425
Ngôn ngữ Trung Quốc - CT Tiên tiến (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y0320
Ngôn ngữ Trung Quốc - CT Tiên tiến (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD218.52424.1
34Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiNgôn ngữ Trung QuốcC00; C04; D01; D0424.2524.75
35Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtNgôn ngữ Trung QuốcC00; C03; D01; D04; D09; D14; D66; D7825.5
36Trường Đại Học Phương ĐôngNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04182424
37Trường Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngNgôn ngữ Trung QuốcD01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27162421
38Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiNgôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; D15; C00; X25; X78212422.5
39Trường Đại Học CMCNgôn ngữ Trung QuốcA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C1625.45
40Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNgôn ngữ Trung QuốcC04; D01; C03; X03; X04151515
41Đại Học Duy TânNgành Ngôn Ngữ Trung QuốcA01; D01; D09; D10; D14; D15151614
42Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn ngữ Trung QuốcC00; C04; C14; D01; D04; D14; D15151515
43Trường Đại Học Văn LangNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15; X78151616
44Trường Đại Học Hòa BìnhNgôn ngữ Trung QuốcD04; D30; D01; D14; C00; D15; D101517
45Trường Đại Học Đại NamNgôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X78151915
46Trường Đại Học Đông ÁNgôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78151515
Ngôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)
47Trường Đại học Sao ĐỏNgôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D66; D71; C03; C04151818
48Trường Đại học Công Nghệ TPHCMNgôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01151717
49Trường Đại Học Đông ĐôNgôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; C00; X70; D14141515
50Trường Đại Học Lạc HồngNgôn ngữ Trung QuốcC00; C03; C04; X01; X70; X7415.115.515
51Trường Đại Học Thành ĐôngNgôn ngữ Trung Quốc
52Trường Đại học Thành ĐôNgôn ngữ Trung QuốcA00; D01; D04; D09; D14; D151617
53Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuNgôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00; D01; X01; X70151515
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00; D01; X01; X701515
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00; D01; X01; X701515
Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung)C00; D01; X01; X701515
54Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngNgôn ngữ Trung QuốcA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01151515
55Trường Đại Học FPTNgôn ngữ Trung Quốc
56Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngNgôn ngữ Trung Quốc
57Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMNgôn ngữ Trung QuốcD14; D15; D01; X79; D11; D66151618
58Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D03; D11; D14; X78; X80; X81171616
59Trường Đại học Nghệ AnNgôn ngữ TrungD11; D15; D01; C0322.14
60Trường Đại Học Văn HiếnNgôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tếA01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D141516.2523.51
61Trường Đại Học Hoa SenNgôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; C001516
62Trường Đại Học Trưng VươngNgôn ngữ Trung QuốcC00; C19; C20; D01; D04; D09; D1016.516.515
63Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiNgôn ngữ Trung QuốcC00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X7817.671515
64Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15; X26; X78; X791517
65Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịNgôn ngữ Trung QuốcD01; D10; D14; D15161615
66Trường Đại học Hùng Vương TPHCMTiếng Trung thương mại
67Trường Đại Học Phú XuânNgôn ngữ Trung Quốc
68Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngNgôn ngữ Trung Quốc
69Trường Đại Học Gia ĐịnhNgôn ngữ Trung QuốcA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X2616
70Trường Đại học Nông Lâm Bắc GiangNgôn ngữ Trung QuốcA01; D10; D09; X25; X78; D11; D14; X70; C00; D30; D20; D40; X37; X90; D55; D6518.751515
71Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiNgôn ngữ Trung QuốcB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D0422.7524.523.5
72Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà GiangNgôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D15; D6620.0521.5
73Trường Đại Học Công Nghệ Đông ÁNgôn Ngữ Trung Quốc
74Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Dân sựNgôn ngữ Trung QuốcD01; D0420.81

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Ngôn ngữ Trung Quốc và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data