Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 47 Khối xét tuyển ngành Ngôn ngữ Trung Quốc - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 83 Trường xét tuyển ngành Ngôn ngữ Trung Quốc - Xem chi tiết


1. Ngành NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Bách Khoa Hà NộiTiếng Trung KH&CNB03; C01; C02; X022625.36
Tiếng Trung KH&CND01; D0425.524.86
2Trường Đại Học Sư Phạm Hà NộiNgôn ngữ Trung QuốcD01; D0424.9326.7626.74
3Trường Đại Học Thương MạiNgôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)A01; D01; D04; D0725.7527.4
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)D0425.3
4Trường Đại Học Sư Phạm TPHCMNgôn ngữ Trung QuốcD042322.7525.05
Ngôn ngữ Trung QuốcD0123.522.7525.05
5Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiNgôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D15; X7824.9325.3226.25
6Đại Học Công Nghiệp Hà NộiNgôn ngữ Trung QuốcD01; D0423.722325.58
Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)D01; D0424.4922.524.91
7Trường Đại Học Công Thương TPHCMNgôn ngữ Trung QuốcD01; A01; D09; D1422.52423.25
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ngôn ngữ và Văn hoá Bắc Kinh; Trung Quốc (BLCU)A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X2620
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài LoanA00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X2619.5
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết với Đại học Lỗ Đông; Trung QuốcA00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X261620
8Học Viện Hàng không Việt NamNgôn ngữ Trung Quốc*(Văn; Anh; 1 môn bất kì); (Toán; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X9018
9Đại Học PhenikaaNgôn Ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D09; D30; D84; X25192223
10Trường Đại Học Hà NộiNgôn ngữ Trung QuốcD01; D0434.234.3535.8
Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTTD01; D0433.153334.95
11Trường Đại học Thủ Dầu MộtNgôn ngữ Trung Quốc*D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X8112.52423.3
12Trường Đại Học Thăng LongNgôn ngữ Trung QuốcD1521.8522.2
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D1422.3522.225.4
13Trường Đại Học Thủy LợiNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D45; D55; D65; X7823.9825.4525.42
14Học Viện Nông Nghiệp Việt NamNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D55; D6522.6
15Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà NộiNgôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D6525.6527.0337
16Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; A01; D1423.4823.7826.14
17Trường Đại Học Luật TPHCMNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D65; X78; X90; D15; D45; D09; D40; X25; X37; D10; D2020.3
18Trường Đại Học Ngoại Ngữ HuếNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D15; D4523.526.624.5
19Trường Đại Học Nha TrangNgôn ngữ Trung QuốcToán; Văn; Anh; Sử22.83
Ngôn ngữ Trung QuốcToán; Văn; Anh; GDKTPL21.47
Ngôn ngữ Trung QuốcToán; Văn; Anh; Địa21.64
Ngôn ngữ Trung QuốcD0121.56
20Trường Đại Học Hùng VươngNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; X7822.322.521
21Trường Đại Học Hải PhòngNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D09; D14; D15; D452127
22Trường Đại Học Mở Hà NộiNgôn ngữ Trung QuốcD01; D0424.2624.0933.19
23Trường Đại Học VinhNgôn ngữ Trung QuốcD042224.2
Ngôn ngữ Trung QuốcD012224.2
24Trường Đại Học Đồng ThápNgôn ngữ Trung QuốcC00; C03; C04; D01; D14; D1522.0122.7923.7
25Trường Đại Học Quy NhơnNgôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D15; A0122.324.223.5
26Trường Ngoại Ngữ Thái NguyênNgôn ngữ Trung Quốc Chương trình đào tạo: - Ngôn ngữ Trung Quốc - Song ngữ Trung-Anh - Song ngữ Trung-Hàn - Tiếng Trung Quốc du lịchD01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X90; DD2; DH1; DH5; Y0320.6
27Trường Đại Học Hạ LongNgôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D15; D45; X78; X90; D142022.522.5
28Trường Đại Học Quảng BìnhNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15; D45; D65; X78; X901516.7415
29Trường Đại Học Hà TĩnhNgôn ngữ Trung QuốcC00; C04; D01; D04; X01152015
30Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMNgôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D07; D09; D1019
31Đại Học Trà VinhNgôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D15; D04; X78; X79; X912022.518.25
32Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênNgôn ngữ Trung QuốcD01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40182222
33Trường Đại Học Mở TPHCMNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X9124.32324
Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiếnD01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X9121.52024
34Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiNgôn ngữ Trung Quốc (Liên kết đào tạo, cấp song bằng ĐH Gia Hưng)D01; C00; C04; D0421.5
Ngôn ngữ Trung QuốcD01; C00; C04; D0421.5
35Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; C01; C03; C04; C14; B03; C0224.625.5
36Trường Đại Học Phương ĐôngNgôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D0917
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình đào tạo đặc biệt)D01; D04; D0920
37Trường Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngNgôn ngữ Trung QuốcD01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X2716.5
38Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nộingôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D09; D14; D15; X25; X78152124
39Trường Đại học Khánh HòaNgôn ngữ Trung QuốcD04; D01; D14; D15; D45; D65; X7918.25
40Trường Đại Học CMCNgôn ngữ Trung Quốc(Toán; 2 môn bất kì); (Văn22.7
41Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhNgôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D04; D14; D15151515
42Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái NguyênNgôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông)A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X4018.5
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ)A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X4018.5
43Đại Học Duy TânNgôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10151516
44Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn ngữ Trung QuốcA01; C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15151515
45Trường Đại học Tân TạoNgôn ngữ Trung quốc (Mới)
46Trường Đại Học Văn LangNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; X78; D15151516
47Trường Đại Học Hòa BìnhNgôn ngữ Trung QuốcD04; D30; D01; D14; C00; D15; D10151517
48Trường Đại Học Đại NamNgôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79151519
49Trường Đại học Sao ĐỏNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90151518
50Trường Đại học Công Nghệ TPHCMNgôn ngữ Trung QuốcA01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04151517
51Trường Đại Học Đông ĐôNgôn ngữ Trung QuốcA00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D04; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78151415
52Trường Đại Học Lạc HồngNgôn ngữ Trung QuốcC00; C03; C04; X01; X74; X701515.115.5
53Trường Đại Học Thành ĐôngNgôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D04; D07; D09; D14; D15; D661514
54Trường Đại học Thành ĐôNgôn ngữ Trung QuốcA00; C03; D01; D04; D09; D1517.51617
55Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuNgôn ngữ Trung QuốcD04; D55; D50. D65; D45; D71; X79; X80; C00; X01151515
56Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngNgôn ngữ Trung Quốc
57Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngNgôn ngữ Trung QuốcA00; C00; D01; D04; D14; D15; D7815
58Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMNgôn ngữ Trung QuốcD01; D11; D14; D15; X78; X79151516
59Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMNgôn ngữ Trung QuốcD01; D03; D04; D11; D14; D15; X78; X80171716
60Trường Đại học Nghệ AnNgôn ngữ TrungD11; D15; C03; D0123.25
61Trường Đại Học Văn HiếnNgôn ngữ Trung QuốcA01; C00; D01; D11; D14; D15; X70; X74151516.25
62Trường Đại Học Hoa SenNgôn ngữ Trung QuốcA01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01; X02; X03; X0415
63Trường Đại Học Trưng VươngNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D09; D10; D45; C0016.516.516.5
64Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiNgôn ngữ Trung QuốcC00; C01; C02; C04; D01; D14; D15; X01; X03; X70; X74; X78; X791517.6715
65Trường Đại Học Khoa Học Thái NguyênNgôn ngữ Trung QuốcA07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D14; D15; D20; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; D71; D84; D89; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X37; X38; X53; X70; X71; X74; X75; X78; X79; X90; X91; Y0721.75
66Trường Đại Học Công Nghiệp Việt TrìNgôn ngữ Trung QuốcD01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78151517
67Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênNgôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D07; D10; D14; D15; C14; C00; C01; C03; X01; X7021.75
68Trường Đại học IntracomNgôn ngữ Trung Quốc D01; D04; C00; A01; D14; D15; C14; C19; C20; D66; D8415
69Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịNgôn ngữ Trung QuốcD01; D10; D14; D15; D09; X25; C03; C0415
70Trường Đại học Hùng Vương TPHCMNgôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D20; D25; D30; D35; D40; D45; D50; D55; D60; D65; D66; X25; X37; X78; X90151515
71Trường Đại Học Phú XuânNgôn ngữ Trung QuốcA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X371515
72Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngNgôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X2816
73Trường Đại Học Gia ĐịnhNgôn ngữ Trung QuốcC00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X261516
74Trường Đại học Nông Lâm Bắc GiangNgôn ngữ Trung QuốcD01; D02; D03; D04; D05; D06; C03; X01; C04; A0719.25
75Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiNgôn ngữ Trung Quốc
76Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà GiangNgôn ngữ Trung Quốc
77Trường Đại Học Công Nghệ Đông ÁNgôn Ngữ Trung Quốc

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Ngôn ngữ Trung Quốc và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data