Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Thương mại điện tử - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Thương mại điện tử có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Thương mại điện tử lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Thương mại điện tử, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 76 Khối xét tuyển ngành Thương mại điện tử - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Thương mại điện tử của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 17 Trường xét tuyển ngành Thương mại điện tử - Xem chi tiết


1. Ngành THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Thương mại điện tử tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương mại điện tửA00; A01; D01; D0728.6228.8328.02
(7) Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0725.89
2Học Viện Ngân HàngChất lượng cao Thương mại điện tửA01; D01; D07; D0924.7123.48
3Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngThương mại điện tửA00; A01; D01; X06; X2623.5625.126.09
4Trường Đại Học Thương MạiThương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)A0025.2527.626.75
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)A01; D01; D0724.7527.626.75
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2824.2526.525.6
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)A0025.527.226.2
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)A01; D01; D072527.226.2
5Đại Học PhenikaaThương Mại Điện TửA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09181818
6Trường Đại Học Thăng LongThương mại điện tửX01; X2519.522.5
Thương mại điện tửA0022.522.525
Thương mại điện tửA01; D01; D072221.525
7Trường Đại Học Thủy LợiThương mại điện tửA00; A01; D01; D07; X02; X2622.7622.9825.36
8Trường Đại Học Mở Hà NộiThương mại điện tửA00; A01; D01; X2621.7522.1924.91
9Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiThương mại điện tửA00; A01; D01; D07; C01; C02; X01; X02; X03; X25; X26; X2723.7523.524.1
10Trường Đại Học Điện LựcThương mại Điện tửA00; A01; D01; D0722.7522.9224
11Trường Đại Học Phương ĐôngThương mại điện tửA00; A01; D01; X01; X25; X26; X27; X7815.5
12Trường Đại Học CMCThương mại Điện tử(Toán; 2 môn bất kì); (Văn24
13Trường Đại Học Hòa BìnhThương mại điện tửA00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14151517
14Trường Đại Học Đại NamThương mại điện tử(Toán; 2 môn bất kì); (Văn15
15Trường Đại Học Đông ĐôThương mại điện tửA00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27151415
16Trường Đại Học Trưng VươngThương mại điện tửA07; A00; A01; D01; D141515.516
17Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà NộiThương mại điện tửA00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X2316.515

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Thương mại điện tử và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data