| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐHQGHN. Mã trường: QHD.Từ 19đ đặt nguyện vọng ngay vào các chương trình: Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ, Quản trị và An ninh, Quản trị An ninh phi truyền thống, Marketing và Truyền thông, Quản trị Nhân lực và Nhân tài, Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe, Kinh doanh... Xem chi tiết | ||||||
![]() | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Thương mại điện tử | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | 26 | 24.5 | 24.75 |
| Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | 23.25 | 21.5 | |||
| 2 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01 | 23.75 | 23.75 | 22 |
| 3 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Thương mại điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.25 | 21.6 | 21.5 |
| 4 | Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 24.57 | 26.12 | 25.8 |
| 5 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | D01 | 26.08 | ||
| Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | C01 | 23.92 | ||||
| Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A01 | 25.68 | ||||
| Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | A00 | 24.7 | ||||
| Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 27.08 | 23 | |||
| Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 24.92 | ||||
| Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 26.68 | 23 | |||
| Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 25.7 | 23 | |||
| 6 | Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM | Thương mại điện tử | A00; A01 | 27.7 | 27.44 | 27.48 |
| Thương mại điện tử | D01; D07; X25; X26 | 26.67 | 27.44 | 27.48 | ||
| Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | D01; D07; X25; X26 | 25.73 | 25.89 | 25.89 | ||
| Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | A00; A01 | 26.49 | 25.89 | 25.89 | ||
| 7 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Thương mại điện tử (Electronic Commerce)(*) | A00; A01; D01; D07; D09 | 26.1 | 26.5 | 26.61 |
| 8 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X26 | 23.48 | ||
| 9 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Thương mại điện tử | A00; C01; C03; D01 | 15 | ||
| 10 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; C03; C04; D01; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 11 | Trường Đại Học Văn Lang | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 | 16 | 16 |
| 12 | Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 20 | 17.7 | |
| 13 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Thương mại điện tử | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 18 | 18 |
| 14 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Thương mại điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | ||
| 15 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14 | 14 | |
| 16 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Thương mại điện tử | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | 17 | 17 |
| Thương mại điện tử | C01 | 16 | 17 | 17 | ||
| 17 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | Thương mại điện tử | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 15 | 15 | 15 |
| 18 | Trường Đại Học Văn Hiến | Thương mại điện tử | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | 15 | 16.4 | 23 |
| 19 | Trường Đại Học Hoa Sen | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | 17 | 15 |
| 20 | Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn | Thương mại điện tử | A00; A01; A07; X02; C14; D01 | 15 | 16 | 17 |
| 21 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM | Thương mại điện tử | ||||
| 22 | Trường Đại Học Gia Định | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | 15 | 15 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT



