Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Logistics và chuỗi cung ứng - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Logistics và chuỗi cung ứng có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Logistics và chuỗi cung ứng lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Logistics và chuỗi cung ứng, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 68 Khối xét tuyển ngành Logistics và chuỗi cung ứng - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Logistics và chuỗi cung ứng của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 19 Trường xét tuyển ngành Logistics và chuỗi cung ứng - Xem chi tiết


1. Ngành LOGISTICS VÀ CHUỖI CUNG ỨNG xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Logistics và chuỗi cung ứng tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0728.5328.6127.89
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)A00; A01; D01; D0727.8727.6936.42
2Đại Học Bách Khoa Hà NộiLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)A01; B03; C01; C02; D07; X0225.0624.2126.06
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)D0124.5623.7126.06
3Học Viện Ngân HàngLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; D07; D0926.2825.1126.5
4Trường Đại Học Thương MạiQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA002324.826.9
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01; D01; D0722.524.826.9
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)A01; D01; D0723.7525.625.35
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)A0024.2525.625.35
5Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiLogistics và Quản lí chuỗi cung ứngA01; D01; D07; D082323.6626.86
6Đại Học Công Nghiệp Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; X2523.4822.7625.89
7Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh BìnhA00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01212318.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà NộiA00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D0124.52524.2
8Đại Học PhenikaaLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28181920
9Trường Đại Học Thăng LongLogistics và quản lý chuỗi cung ứngX01; X2520.6321.4
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA0021.6321.424.49
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; D0721.1320.424.49
10Trường Đại Học Thủy LợiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07; X02; X2623.732325.31
11Học Viện Nông Nghiệp Việt NamLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04212125.25
12Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X0423.7526.526.25
13Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X272524.524.54
Logistics và vận tải đa phương thứcA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X272322.523.65
Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27172118
14Trường Đại Học Điện LựcLogistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0723.2522.9223.7
15Trường Đại Học Hòa BìnhLogistics & quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C; C04; C14151517
16Trường Đại Học Đại NamLogistics và quản lý chuỗi cung ứng(Toán; 2 môn bất kì); (Văn15
17Trường Đại Học Lâm nghiệpLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngD01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X741516.515.9
18Trường Đại Học Trưng VươngLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A07; D01151516
19Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; X22; X18; X56; C03; D0715

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Logistics và chuỗi cung ứng và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data