Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Logistics và chuỗi cung ứng - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Logistics và chuỗi cung ứng có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Logistics và chuỗi cung ứng lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Logistics và chuỗi cung ứng, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 69 Khối xét tuyển ngành Logistics và chuỗi cung ứng - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Logistics và chuỗi cung ứng của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 22 Trường xét tuyển ngành Logistics và chuỗi cung ứng - Xem chi tiết


1. Ngành LOGISTICS VÀ CHUỖI CUNG ỨNG xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • C01: Toán, Ngữ Văn, Vật lí

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Logistics và chuỗi cung ứng tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐHQGHN. Mã trường: QHD.Từ 19đ đặt nguyện vọng ngay vào các chương trình: Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ, Quản trị và An ninh, Quản trị An ninh phi truyền thống, Marketing và Truyền thông, Quản trị Nhân lực và Nhân tài, Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe, Kinh doanh... Xem chi tiết
Quản trị và Kinh doanh DHQGHN
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trường Đại Học Công Thương TPHCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D0124.523.75
2Trường Đại học Thủ Dầu MộtLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X0924.522.321.75
3Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II)Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0728.3
4Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)A0128.6325.21
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)A0027.6525.21
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)D0129.0325.21
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)C0126.87
5Đại Học Kinh Tế TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics and Supply Chain Management)A00; A01; D01; D0727.727.127
Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) (Logistics Technology)A00; A01; D01; D0725.426.326.09
6Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D0127.3825.8624.83
7Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0723.4925.8
8Trường Đại Học Mở TPHCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứngX7924
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X5622.523.524.6
9Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C02; D01; X06; X26151515
10Trường Đại Học Văn LangLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D01; X02; X06; X26151616
11Trường Đại học Công Nghệ TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngC01; C03; C04; D01; X01; X02151919
12Trường Đại Học Bình DươngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; C14; D01; D66151515
13Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00; A01; C00; D01151515
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)A00; A01; C00; D011515
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)A00; A01; C00; D011515
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ)A00; A01; C00; D011515
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)A01; C00; D01; X011515
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)A00; A01; C00; D011515
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)A00; A01; C00; D01172020
14Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngLogistic và quản lý chuỗi cung ứng
15Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứngC0116
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD01; X02; C14; C03; C04151920
16Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngD01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14152020
17Trường Đại Học Văn HiếnLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X051516.0523.5
18Trường Đại Học Hoa SenLogistics & Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C00151615
19Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứngB03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X0120
20Trường Đại học Quốc Tế Sài GònLogistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A07; C14; D01; D66161717
21Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCMLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01151615
22Trường Đại Học Gia ĐịnhLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26161516
23Trường Đại Học Công Nghệ Sài GònLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D2515

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Logistics và chuỗi cung ứng và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data