| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐHQGHN. Mã trường: QHD.Từ 19đ đặt nguyện vọng ngay vào các chương trình: Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ, Quản trị và An ninh, Quản trị An ninh phi truyền thống, Marketing và Truyền thông, Quản trị Nhân lực và Nhân tài, Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe, Kinh doanh... Xem chi tiết | ||||||
![]() | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | 23.75 | |
| 2 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 24.5 | 22.3 | 21.75 |
| 3 | Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) | Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 28.3 | ||
| 4 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A01 | 28.63 | 25.21 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 27.65 | 25.21 | |||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 29.03 | 25.21 | |||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | C01 | 26.87 | ||||
| 5 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics and Supply Chain Management) | A00; A01; D01; D07 | 27.7 | 27.1 | 27 |
| Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) (Logistics Technology) | A00; A01; D01; D07 | 25.4 | 26.3 | 26.09 | ||
| 6 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 27.38 | 25.86 | 24.83 |
| 7 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 23.49 | 25.8 | |
| 8 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X79 | 24 | ||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56 | 22.5 | 23.5 | 24.6 | ||
| 9 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C02; D01; X06; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 10 | Trường Đại Học Văn Lang | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15 | 16 | 16 |
| 11 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 19 | 19 |
| 12 | Trường Đại Học Bình Dương | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C14; D01; D66 | 15 | 15 | 15 |
| 13 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | 15 | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; C00; D01 | 15 | 15 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; C00; D01 | 15 | 15 | |||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; C00; D01 | 15 | 15 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 15 | 15 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 15 | 15 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | A00; A01; C00; D01 | 17 | 20 | 20 | ||
| 14 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | ||||
| 15 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C01 | 16 | ||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01; X02; C14; C03; C04 | 15 | 19 | 20 | ||
| 16 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 15 | 20 | 20 |
| 17 | Trường Đại Học Văn Hiến | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | 15 | 16.05 | 23.5 |
| 18 | Trường Đại Học Hoa Sen | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C00 | 15 | 16 | 15 |
| 19 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01 | 20 | ||
| 20 | Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; C14; D01; D66 | 16 | 17 | 17 |
| 21 | Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01 | 15 | 16 | 15 |
| 22 | Trường Đại Học Gia Định | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16 | 15 | 16 |
| 23 | Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25 | 15 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT



