| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Kế toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 16 | 23 | 22.75 |
| Kế toán (CT tăng cường TA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 17 | 21 | 20 | ||
| Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 17 | 21 | 20 | ||
| 2 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Kế toán (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 20 | 17.5 | 17.5 |
| Kế toán (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 23 | 23 | 22.5 | ||
| 3 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại | A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 17 | 18 | 22.5 |
| 4 | Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội | Ngành Kế toán | 24.2 | |||
| Ngành Kế toán | D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 | |||||
| 5 | Trường Đại Học Sài Gòn | Kế toán | D07 | 19.01 | 24.18 | 23.29 |
| Kế toán | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |||||
| Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | D07 | 18.31 | 23.8 | |||
| Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | |||||
| 6 | Trường Đại Học Tài Chính Marketing | Kế toán | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 23.09 | 22.5 | 23 |
| Hệ thống thông tin quản lý | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 24.88 | 25 | 24.4 | ||
| 7 | Trường Đại Học Nha Trang | Kế toán | D01; X01; X02; C04 | 21.7 | 20 | 21 |
| 8 | Trường Đại Học Hạ Long | Kế toán | A00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X21 | 16 | 15 | |
| 9 | Trường Đại Học Hải Dương | Kế toán | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | 15 | 15 |
| 10 | Trường Đại Học Hà Tĩnh | Kế toán | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 | 15 | 16 |
| 11 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | Kế toán | A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 25.25 | 24.25 | 22.15 |
| 12 | Trường Đại Học Bạc Liêu | Kế toán | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 15 | 15 | 16 |
| 13 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum | Kế toán | X01; C04; C02; D01; C01; C03 | 15 | 15 | 15 |
| 14 | Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội | Kế toán | A00; A01; D01; C04; X01; X02 | 23 | 23.75 | 22.5 |
| 15 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | A00; A01; A02; A03; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B04; B08; C03; C04; C14; D01; D07; D09; X04; X07; X08; X09; X10; X12; X13; X14; X20; X23 | 20.5 | 21.4 | 18.5 |
| Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | A04; A05; A10; A11; B02; B03; C01; C02; D10; D84; X01; X02; X03; X05; X06; X11; X15; X16; X17; X18; X19; X21; X22 | |||||
| 16 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Kế toán | A00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07 | 15 | 16 | 15 |
| 17 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Kế toán | A01; C00; C03; C04; D01; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 18 | Trường Đại Học Cửu Long | Kế toán | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 19 | Trường Đại Học Đại Nam | Kế toán | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15 | 17 | 15 |
| 20 | Trường Đại học Sao Đỏ | Kế toán | A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21 | 15 | 16 | 16 |
| 21 | Trường Đại Học Tây Đô | Kế toán | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 15 | 15 | 15 |
| 22 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Kế toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 18 | 18 |
| Hệ thống thông tin quản lý | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 17 | 17 | ||
| 23 | Trường Đại Học Lạc Hồng | Kế toán | D01; X01; X04; Y09; C04; C03 | 15 | 15.3 | 15.3 |
| 24 | Trường Đại Học Bình Dương | Kế toán | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | 15 | 15 | 15 |
| 25 | Trường Đại Học Lương Thế Vinh | Kế toán | ||||
| Kế toán | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D07; D08; D09 | |||||
| 26 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Kế toán | C01 | 16 | 16 | 18 |
| Kế toán | D01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04 | |||||
| 27 | Trường Đại Học Tiền Giang | ĐH Kế toán | C04; C01; C02; D01; C03; D10; A00; A01 | 15 | 16 | 17.5 |
| ĐH Kế toán | C14; A09 | |||||
| 28 | Trường Đại Học Văn Hiến | Kế toán | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | 15 | 16.2 | 23 |
| 29 | Trường Đại Học Quang Trung | Kế toán | A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10 | 13 | 15 | 15 |
| 30 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Kế toán | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 17.33 | 15 | 15 |
| 31 | Trường Đại Học Hồng Đức | Kế toán | C01 | 16.25 | 16 | 18 |
| Kế toán | C03; C04; C14; D01; X01 | |||||
| 32 | Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai | Kế toán | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | 16 | 16 | 15 |
| 33 | Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội | Kế toán | 16 | 15 | 18 | |
| Kế toán | A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; X23; X24; X03; X04 | |||||
| 34 | Trường Đại học Intracom | Kế toán | 15 | 15 | ||
| Kế toán | A00; A01; C04; D01 | |||||
| 35 | Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên | Tài chính - Kế toán | A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15 | 15 | |
| 36 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM | Kế toán doanh nghiệp | ||||
| Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; D01; C00; C03; C04 | |||||
| Kế toán số | ||||||
| Kế toán số | A00; A01; D01; C04 | |||||
| 37 | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Kế toán | A00; A01; A07; C03; C04; D01; D04; D30; X01; X02; X25; X37 | 15 | 15 | 15 |
| 38 | Trường Đại Học Đà Lạt | Kế toán | 20 | |||
| Kế toán | (Toán, 2 môn bất kì) | |||||
| 39 | Trường Đại Học Hoa Lư | Kế toán | C01; C03; C04; D01 | 16 | 16 | 15 |
| 40 | Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á | Kế Toán | 18 | |||
| Kế Toán | A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 | |||||
| Kế toán định hướng ACCA | ||||||
| Kế toán định hướng ACCA | A00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10 | |||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


