Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Kế toán - Danh sách các trường đào tạo khối C04

Ngành Kế toán có những trường Đại học nào đào tạo khối khối C04 năm 2026, ngành Kế toán lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Kế toán, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm

1. Xem 69 Khối xét tuyển ngành Kế toán - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Kế toán của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 41 Trường xét tuyển ngành Kế toán - Xem chi tiết


1. Ngành KẾ TOÁN xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • X26, K01: Toán, Tiếng Anh, Tin học

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Kế toán tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCMKế toánC01; C03; C04; D01; X01; X02162322.75
Kế toán (CT tăng cường TA)C01; C03; C04; D01; X01; X02172120
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)C01; C03; C04; D01; X01; X02172120
2Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKế toán (CS Nam Định)A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X272017.517.5
Kế toán (CS Hà Nội)A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27232322.5
3Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mạiA00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01171822.5
4Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà NộiNgành Kế toán24.2
Ngành Kế toánD01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01
5Trường Đại Học Sài GònKế toánD0719.0124.1823.29
Kế toánA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)D0718.3123.8
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
6Trường Đại Học Tài Chính MarketingKế toánC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2523.0922.523
Hệ thống thông tin quản lýC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2524.882524.4
7Trường Đại Học Nha TrangKế toánD01; X01; X02; C0421.72021
8Trường Đại Học Hạ LongKế toánA00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X211615
9Trường Đại Học Hải Dương Kế toánA00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01151515
10Trường Đại Học Hà TĩnhKế toánB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02151516
11Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiKế toánA00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0425.2524.2522.15
12Trường Đại Học Bạc LiêuKế toánA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01151516
13Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon TumKế toánX01; C04; C02; D01; C01; C03151515
14Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiKế toánA00; A01; D01; C04; X01; X022323.7522.5
15Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái NguyênQuản lý logistics và chuỗi cung ứngA00; A01; A02; A03; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B04; B08; C03; C04; C14; D01; D07; D09; X04; X07; X08; X09; X10; X12; X13; X14; X20; X2320.521.418.5
Quản lý logistics và chuỗi cung ứngA04; A05; A10; A11; B02; B03; C01; C02; D10; D84; X01; X02; X03; X05; X06; X11; X15; X16; X17; X18; X19; X21; X22
16Trường Đại học Nam Cần ThơKế toánA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07151615
17Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKế toánA01; C00; C03; C04; D01; X26151515
18Trường Đại Học Cửu LongKế toánA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26151515
19Trường Đại Học Đại NamKế toánA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26151715
20Trường Đại học Sao ĐỏKế toánA00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21151616
21Trường Đại Học Tây ĐôKế toánA00; A01; D01; C04; X26; X02; X06151515
22Trường Đại học Công Nghệ TPHCMKế toánC01; C03; C04; D01; X01; X02151818
Hệ thống thông tin quản lýC01; C03; C04; D01; X01; X02151717
23Trường Đại Học Lạc HồngKế toánD01; X01; X04; Y09; C04; C031515.315.3
24Trường Đại Học Bình DươngKế toánA00; C01; C03; C04; C14; D01151515
25Trường Đại Học Lương Thế VinhKế toán
Kế toánA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D07; D08; D09
26Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCMKế toánC01161618
Kế toánD01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
27Trường Đại Học Tiền GiangĐH Kế toánC04; C01; C02; D01; C03; D10; A00; A01151617.5
ĐH Kế toánC14; A09
28Trường Đại Học Văn HiếnKế toánA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X051516.223
29Trường Đại Học Quang TrungKế toánA00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10131515
30Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKế toánA00; A01; A07; C04; D01; D09; D1017.331515
31Trường Đại Học Hồng ĐứcKế toánC0116.251618
Kế toánC03; C04; C14; D01; X01
32Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng NaiKế toánC00; C03; C04; D01; X01; X02161615
33Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà NộiKế toán161518
Kế toánA00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; X23; X24; X03; X04
34Trường Đại học IntracomKế toán1515
Kế toánA00; A01; C04; D01
35Trường Đại Học Nông Lâm Thái NguyênTài chính - Kế toánA00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D141515
36Trường Đại học Hùng Vương TPHCMKế toán doanh nghiệp
Kế toán doanh nghiệpA00; A01; D01; C00; C03; C04
Kế toán số
Kế toán sốA00; A01; D01; C04
37Trường Đại học Nông Lâm Bắc GiangKế toánA00; A01; A07; C03; C04; D01; D04; D30; X01; X02; X25; X37151515
38Trường Đại Học Đà LạtKế toán20
Kế toán(Toán, 2 môn bất kì)
39Trường Đại Học Hoa LưKế toánC01; C03; C04; D01161615
40Trường Đại Học Công Nghệ Đông ÁKế Toán18
Kế ToánA00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
Kế toán định hướng ACCA
Kế toán định hướng ACCAA00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Kế toán và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data

Xem thêm các ngành có liên quan khác:

Kế toán - Kiểm toán

2 ngành