Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 70 Khối xét tuyển ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 13 Trường xét tuyển ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo - Xem chi tiết


1. Ngành KHOA HỌC DỮ LIỆU VÀ TRÍ TUỆ NHÂN TẠO xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânPhân tích dữ liệu kinh tế (EDA)A00; A01; D01; D0726.7826.9726.85
Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D0726.1335.46
2Đại Học Bách Khoa Hà NộiKhoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)A00; A0129.3928.2228.8
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)B03; C01; C02; X02
3Học Viện Tài chínhKhoa học dữ liệu trong tài chínhA00; A01; D01; D0725.52
Khoa học dữ liệu trong tài chính
Khoa học dữ liệu trong tài chínhA00; A01; D01; D07
4Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa học dữ liệuA00; A01; X06; X26; D0127.38
5Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKhoa học dữ liệu (CS Nam Định)A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X562117.517.5
Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội)A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X5622.222.222
6Trường Đại Học Y Tế Công CộngKhoa học dữ liệuA00; A01; B00; D01; D07; X261916.116.45
7Trường Đại Học Thủy LợiTrí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; C0122.1224.223.9
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuX02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
8Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa học dữ liệuA00; A01; D07; D08; C01; X26263534.85
9Trường Đại Học Công ĐoànKhoa học dữ liệuA00; A01; A03; C01; D01; X0621.5
10Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa học dữ liệuA00; A01; A022022.0524.51
Khoa học dữ liệuX06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56
11Trường Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa học dữ liệu (*)A00; A01; C01; D01; D07; X06; X2625
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X2625.35
12Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtKhoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X272021.7523
13Trường Đại Học Điện LựcKhoa học dữ liệuA00; A01; D01; D0716.5

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Simple Empty
No data