| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; D01; D07 | 26.46 | 26.51 | 35.6 |
| 2 | Học Viện Tài chính | Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *) | A01; D01; D07; X26 | 25.37 | ||
| 3 | Học Viện Ngân Hàng | Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | A01; D01; D07; D09 | 25.05 | 23.41 | 25.8 |
| Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | A01; D01; D07; D09 | 23.56 | 21.82 | |||
| 4 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | D01 | 25.57 | 24.52 | 26.99 |
| 5 | Trường Đại Học Thương Mại | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | A01; D01; D07 | 23 | 26.1 | 26.1 |
| 6 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; X78 | 25.33 | 25.22 | 26.1 |
| 7 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10 | 22.7 | ||
| 8 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | D01 | 20.5 | 21.35 | 24.68 |
| 9 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh Bình | A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X26 | 19.5 | 22 | 19 |
| Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà Nội | A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X26 | 21.5 | 24 | 23.2 | ||
| 10 | Đại Học Phenikaa | Ngôn Ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | 18.5 | 19 | 21 |
| 11 | Trường Đại Học Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | D01 | 34.45 | 33.89 | 35.43 |
| Ngôn ngữ Anh - CTTT | D01 | 32.84 | 32.48 | 33 | ||
| 12 | Học Viện Ngoại Giao | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15 | 25.25 | 25.28 | 35.38 |
| 13 | Trường Đại Học Thăng Long | Ngôn ngữ Anh | D15 | 21 | 20.7 | |
| Ngôn ngữ Anh | D01; D14 | 21.5 | 20.7 | 24.58 | ||
| 14 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10 | 21.34 | 22.59 | 24.82 |
| 15 | Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; X78 | 25.65 | 25.41 | 34.35 |
| 16 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X27; X28; X78 | 17 | 21.2 | 18 |
| 17 | Trường Đại Học Luật Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | A01 | 23.35 | 23.49 | 24.65 |
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 23.09 | 23.2 | 25.25 | ||
| 18 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 25.92 | 26.85 | 36.99 |
| 19 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Ngôn ngữ Anh | X78; D15; D14 | 25.17 | ||
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 24.42 | ||||
| 20 | Trường Đại học Kiểm Sát | Ngôn ngữ Anh | D15 | 20.62 | ||
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09; D14 | 21.5 | ||||
| 21 | Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) | D01 | 27.49 | ||
| Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) | D01 | 29.76 | ||||
| 22 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanh | A01; D01; D07; D09 | 20.52 | 30.02 | 33.05 |
| 23 | Trường Đại Học Mở Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | D01 | 20.75 | 21 | 32.03 |
| 24 | Trường Đại Học Công Đoàn | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 22.43 | 24.97 | 33 |
| 25 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D07; B08; X26; D09; X25; X78; D15; D14; X79; X27; X28 | 15 | 26.4 | 24 |
| 26 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D15 | 23.54 | 20.5 | 24.06 |
| 27 | Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10 | 21.25 | 21 | 25.15 |
| 28 | Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; X25 | 17 | ||
| 29 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; X25; X26; X27 | 21.5 | 23.2 | 20 |
| 30 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; A01; D07; B08; X27; D84 | 23 | 22 | |
| 31 | Trường Đại Học Điện Lực | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D84; D14; D66; X78; X25 | 21 | 22.67 | |
| 32 | Trường Đại Học Phương Đông | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15; X78 | 15 | ||
| 33 | Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78 | 15 | 17 | 19 |
| 34 | Học Viện Quản Lý Giáo Dục | Ngôn ngữ Anh | A00; D01; D10; D14 | 24.5 | 25.5 | 22.5 |
| 35 | Trường Đại Học Hòa Bình | Ngôn ngữ Anh | D01; D07; D08; D14; D15; A01 | 15 | 15 | 17 |
| 36 | Trường Đại Học Đại Nam | Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | 15 | 15 | 17 |
| 37 | Trường Đại học Thành Đô | Ngôn ngữ Anh | A00; C03; D01; D04; D09; D15 | 17 | 16 | 17 |
| 38 | Trường Đại Học Trưng Vương | Ngôn ngữ Anh | D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; A01 | 15 | 15 | 16 |
| 39 | Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Ngôn ngữ Anh | D01; D10; D14; D15; D09; X25; C03; C04 | 15 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


