Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Ngôn ngữ Anh - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Ngôn ngữ Anh có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Ngôn ngữ Anh lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 65 Khối xét tuyển ngành Ngôn ngữ Anh - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 41 Trường xét tuyển ngành Ngôn ngữ Anh - Xem chi tiết


1. Ngành NGÔN NGỮ ANH xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
  • D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânNgôn ngữ AnhA00; A01; D01; D0726.4626.5135.6
2Học Viện Tài chínhNgôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *)A01; D01; D07; X2625.37
3Học Viện Ngân HàngNgôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngA01; D01; D07; D0925.0523.4125.8
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngA01; D01; D07; D0923.5621.82
4Trường Đại Học Sư Phạm Hà NộiNgôn ngữ AnhD0125.5724.5226.99
5Trường Đại Học Thương MạiNgôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)A01; D01; D072326.126.1
6Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiNgôn ngữ AnhD01; D14; D15; X7825.3325.2226.1
7Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiNgôn ngữ AnhD01; D09; D1022.7
8Đại Học Công Nghiệp Hà NộiNgôn ngữ AnhD0120.521.3524.68
9Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpNgôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh BìnhA01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X2619.52219
Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà NộiA01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X2621.52423.2
10Đại Học PhenikaaNgôn Ngữ AnhA01; D01; D09; D10; D11; D84; X25; X2618.51921
11Trường Đại Học Hà NộiNgôn ngữ AnhD0134.4533.8935.43
Ngôn ngữ Anh - CTTTD0132.8432.4833
12Học Viện Ngoại GiaoNgôn ngữ AnhA01; D01; D07; D09; D10; D14; D1525.2525.2835.38
13Trường Đại Học Thăng LongNgôn ngữ AnhD152120.7
Ngôn ngữ AnhD01; D1421.520.724.58
14Trường Đại Học Thủy LợiNgôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; D09; D1021.3422.5924.82
15Trường Đại Học Văn Hóa Hà NộiNgôn ngữ AnhD01; D14; D15; X7825.6525.4134.35
16Học Viện Nông Nghiệp Việt NamNgôn ngữ AnhA01; D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X27; X28; X781721.218
17Trường Đại Học Luật Hà NộiNgôn ngữ AnhA0123.3523.4924.65
Ngôn ngữ AnhD0123.0923.225.25
18Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà NộiNgôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; D14; D1525.9226.8536.99
19Học viện Báo chí và Tuyên truyềnNgôn ngữ AnhX78; D15; D1425.17
Ngôn ngữ AnhD0124.42
20Trường Đại học Kiểm Sát Ngôn ngữ AnhD1520.62
Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D09; D1421.5
21Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựNgôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)D0127.49
Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)D0129.76
22Học Viện Chính Sách và Phát TriểnTiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanhA01; D01; D07; D0920.5230.0233.05
23Trường Đại Học Mở Hà NộiNgôn ngữ AnhD0120.752132.03
24Trường Đại Học Công ĐoànNgôn ngữ AnhA01; D01; D11; D12; D14; D15; X7922.4324.9733
25Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiNgôn ngữ AnhD01; A01; D07; B08; X26; D09; X25; X78; D15; D14; X79; X27; X281526.424
26Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiNgôn ngữ AnhA01; D01; D09; D1523.5420.524.06
27Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà NộiNgôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; D09; D1021.252125.15
28Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiNgôn ngữ AnhA01; D01; D10; X2517
29Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiNgôn ngữ AnhA01; D01; D07; X25; X26; X2721.523.220
30Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtNgôn ngữ AnhD01; D09; D10; A01; D07; B08; X27; D842322
31Trường Đại Học Điện LựcNgôn ngữ AnhD01; D09; D10; D84; D14; D66; X78; X252122.67
32Trường Đại Học Phương ĐôngNgôn ngữ AnhD01; D09; D14; D15; X7815
33Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiNgôn ngữ AnhC00; D01; D09; D14; D15; X25; X78151719
34Học Viện Quản Lý Giáo DụcNgôn ngữ AnhA00; D01; D10; D1424.525.522.5
35Trường Đại Học Hòa BìnhNgôn ngữ AnhD01; D07; D08; D14; D15; A01151517
36Trường Đại Học Đại NamNgôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79151517
37Trường Đại học Thành ĐôNgôn ngữ AnhA00; C03; D01; D04; D09; D15171617
38Trường Đại Học Trưng VươngNgôn ngữ AnhD01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; A01151516
39Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịNgôn ngữ AnhD01; D10; D14; D15; D09; X25; C03; C0415

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Ngôn ngữ Anh và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data