| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐHQGHN. Mã trường: QHD.Từ 19đ đặt nguyện vọng ngay vào các chương trình: Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ, Quản trị và An ninh, Quản trị An ninh phi truyền thống, Marketing và Truyền thông, Quản trị Nhân lực và Nhân tài, Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe, Kinh doanh... Xem chi tiết | ||||||
![]() | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | 27.5 | 36.36 | 36.15 |
| Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07 | 26.38 | 35.94 | |||
| 2 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Hệ thống thông tin quản lý | B03; C01; C02; X02 | 27.72 | ||
| Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01 | 27.72 | 27.34 | 27.06 | ||
| 3 | Học Viện Tài chính | Tin học tài chính kế toán | A00; A01; D01; D07 | 25.07 | 26.03 | 25.94 |
| 4 | Học Viện Ngân Hàng | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | 26 | 25.55 |
| Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | A01; D01; D07; D09 | 21.95 | ||||
| 5 | Trường Đại Học Thương Mại | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | A00; A01; D01; D07 | 24.8 | 25.55 | 24.5 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24.2 | 25.55 | 25.6 | ||
| 6 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X07 | 21.1 | 24.44 | 24.31 |
| 7 | Trường Đại Học Thăng Long | Hệ thống thông tin | A01; D01; D07 | 15 | 23.29 | |
| Hệ thống thông tin | A00; X06; X26 | 16 | 23.29 | |||
| 8 | Đại Học Cần Thơ | Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X26 | 21.38 | 23.48 | 22.65 |
| 9 | Trường Đại Học Sư Phạm Huế | Hệ thống thông tin | A00; C01; D01; X02; X26 | 17.5 | 15 | 15 |
| 10 | Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08 | 24.7 | 26.25 | 26.1 |
| 11 | Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) | D01; D07; X25; X26 | 25.75 | 26.35 | 27.06 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) | A00; A01 | 26.51 | 26.35 | 27.06 | ||
| Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) | D01; D07; X25; X26 | 26.3 | 27.25 | |||
| Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) | A00; A01 | 27.27 | 27.25 | |||
| Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | D01; D07; X25; X26 | 25.5 | 26.4 | 26.38 | ||
| Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | A00; A01 | 26.33 | 26.4 | 26.38 | ||
| 12 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*) | A00; A01; D01; D07; D09 | 25 | ||
| 13 | Trường Đại Học Tài Chính Marketing | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 24.88 | 25 | 24.4 |
| 14 | Trường Đại Học Nha Trang | Hệ thống thông tin quản lý | D01; X01; X02; X03; X04 | 19.81 | 17 | 18 |
| 15 | Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Ứng dụng trí tuệ nhân tạo; - Chuyên ngành Tin học quản lý. | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 20 | ||
| 16 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin kinh doanh và chuyển đổi số | A00; A01; D01; D07; X26 | 21.5 | 25.24 | 24.6 |
| Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) | A00; A01; D01; D07; X26 | 20.35 | 25 | |||
| 17 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01 | 14 | 23.09 | 22.85 |
| 18 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01 | 14 | 20 | 20.85 |
| 19 | Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 21.92 | 23.3 | 16 |
| 20 | Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 | 19.5 | 22.35 | |
| 21 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | Hệ thống thông tin | A00; A01; A04; D01; D07; X26 | 22.2 | ||
| 22 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 19.5 | 20 | 23.7 |
| 23 | Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | 17 | 17 |
| 24 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; AU; B00; B01; B02; BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01.X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 | 20.5 | 21.4 | 18.5 |
| 25 | Đại Học Duy Tân | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến&quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | 16 | 14.5 |
| 26 | Trường Đại Học Văn Lang | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15 | 16 | 16 |
| 27 | Trường Đại Học Đại Nam | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 15 | 16 | |
| 28 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Hệ thống thông tin quản lý | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 17 | 17 |
| 29 | Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; C01 | 15 | 15 | 15 |
| 30 | Trường Đại Học Lâm nghiệp | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 15.2 | 15.3 | 15 |
| 31 | Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 | 15 | 16 | 15 |
| 32 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM | Hệ thống thông tin | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT



