| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | 28.01 | 27.5 | 36.36 |
| Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07 | 27.09 | 26.38 | 35.94 | ||
| 2 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Hệ thống Thông tin quản lý | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27.83 | 27.72 | 27.34 |
| 3 | Học Viện Tài chính | Tin học tài chính kế toán | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 25.73 | ||
| Công nghệ thương mại điện tử (CS Hưng Yên) | ||||||
| 4 | Học Viện Ngân Hàng | Hệ thống thông tin quản lý | A01; D01; D07 | 25.74 | 24.75 | 26 |
| Hệ thống thông tin quản lý | A00 | 26.24 | 24.75 | 26 | ||
| Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | A01; D01; D07; D09 | 24.33 | 21.95 | |||
| 5 | Trường Đại Học Thương Mại | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | A00 | 24 | 24.8 | 25.55 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | A01; D01; D07 | 23.5 | 24.8 | 25.55 | ||
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 | 24.2 | 25.55 | ||
| 6 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X07 | 21 | 21.1 | 24.44 |
| 7 | Đại Học Phenikaa | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D07; X01; X02; X05; X07; X10; X11; X14; X25; X26; X27 | 18 | ||
| 8 | Trường Đại Học Thăng Long | Hệ thống thông tin | A00 | 16.5 | 16 | |
| Hệ thống thông tin | A01; D01; D07; X06; X26 | 16 | 15 | |||
| 9 | Đại Học Cần Thơ | Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X26 | 20.85 | 21.38 | 23.48 |
| 10 | Trường Đại Học Sư Phạm Huế | Hệ thống thông tin | C01; C02; D01; X02 | 21.27 | 17.5 | 15 |
| 11 | Trường Đại Học Tài Chính Marketing | Hệ thống thông tin quản lý | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 25.41 | 24.88 | 25 |
| 12 | Trường Đại Học Nha Trang | Hệ thống thông tin quản lý | X01 | 19.62 | 19.81 | |
| Hệ thống thông tin quản lý | C04 | 22.99 | ||||
| Hệ thống thông tin quản lý | D01 | 21 | 19.81 | 17 | ||
| Hệ thống thông tin quản lý | X02 | 22.1 | 19.81 | |||
| 13 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 23.2 | 21.5 | 25.24 |
| 14 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội | Hệ thống thông tin quản lý | A01; D01; D07; X25 | 18.85 | 14 | 23.09 |
| 15 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) | Hệ thống thông tin quản lý | A01; D01; D07; X25 | 17.8 | 14 | 20 |
| 16 | Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 19 | 19.5 | 22.35 |
| 17 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | Hệ thống thông tin | A00; A01; A04; D01; D07; X26 | 21.5 | 21.25 | |
| 18 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | 21.4 | 19.5 | 20 |
| 19 | Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | 15 | 17 |
| 20 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | (Toán; 2 môn bất kì) | 21.5 | ||
| 21 | Đại Học Duy Tân | Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 15 | 15 | 16 |
| 22 | Trường Đại Học Văn Lang | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; X06; D01; X26; X02 | 15 | 15 | 16 |
| 23 | Trường Đại Học Đại Nam | Hệ thống thông tin | (Toán; 2 môn bất kì); (Văn | 15 | ||
| 24 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | 15 | 17 |
| 25 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D30; D28; AH3; D01; D04; D06; DD2; X02; X03; D09; D40; D38; AH5; X19; X20; D10; D20; D18; AH1; X23; X24; X28; C00; D14; D65; D63; DH5; X70; X72; X73; D15; D45; D43; DH1; X74; X76; X80 | 15 | ||
| 26 | Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên | Công nghệ thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 17.5 | ||
| 27 | Trường Đại Học Lâm nghiệp | Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 15 | 15.2 | 15.3 |
| 28 | Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; C01; C02; X01; X02; X03 | 15 | 15 | 16 |
| 29 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM | Hệ thống thông tin | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 | 17 | 15 | 15 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


