Lưu ý: Các em xem chi tiết thông tin tại đề án tuyển sinh của các trường TẠI ĐÂY
| STT | Tên trường sử dụng điểm thi HSA để tuyển sinh 2026 | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 |
| 1 | Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội - Mã trường: QHY | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 2 | Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN - Mã trường: QHF | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 3 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN - Mã trường: QHI | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 4 | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN - Mã trường: QHT | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 5 | Trường ĐH Khoa học Xã hội & Nhân văn - ĐHQGHN - Mã trường: QHX | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 6 | Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN - Mã trường: QHE | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 7 | Trường Đại học Giáo dục - ĐHQGHN - Mã trường: QHS | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 8 | Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQGHN - Mã trường: VJU | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 9 | Trường Đại học Luật - ĐHQGHN - Mã trường: QHL | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 10 | Trường Quốc tế - ĐHQGHN - Mã trường: QHQ | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 11 | Trường Quản trị & Kinh doanh - ĐHQGHN - Mã trường: QHD | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 12 | Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật- ĐHQGHN - Mã trường: QHK | - |
| 13 | Trường ĐH Sư phạm - ĐH Thái Nguyên | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 14 | Trường ĐH Kinh tế & Quản trị Kinh doanh - ĐH Thái Nguyên | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 15 | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐH Thái Nguyên | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 16 | Trường Đại học Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên | - |
| 17 | Trường Đại học Y Dược - ĐH Thái Nguyên | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 18 | Trường Đại học Ngoại thương - Mã trường: NHT | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 19 | Đại học Kinh tế Quốc dân - Mã trường: KHA | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 20 | Học viện Ngân hàng - Mã trường: NHH | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 21 | Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 22 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội - Mã trường: DCN | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 23 | Trường ĐH Tài nguyên - Môi trường - Mã trường: DMT | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 24 | Trường Đại học Thăng Long - Mã trường: DTL | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 25 | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên - Mã trường: SKH | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 26 | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định - Mã trường: SKN | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 27 | Trường Đại học Hồng Đức (Thanh Hóa) - Mã trường: HDT | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 28 | Trường Đai học Công nghiệp Việt Trì | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 29 | Trường ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 30 | Trường ĐH Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 31 | Học viện Chính sách và Phát triển | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 32 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 33 | Trường ĐH Nguyễn Tất Thành | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 34 | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 35 | Trường Đại học Lâm Nghiệp | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 36 | Trường Đại học Hoa Sen | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 37 | Trường ĐH Công nghệ và Quản lý Hữu nghị - Mã trường: DCQ | - |
| 38 | Trường ĐH Tài chính - Quản trị Kinh doanh | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 39 | Trường ĐH Công nghiệp và Thương mại Hà Nội | - |
| 40 | Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân | - |
| 41 | Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà | - |
| 42 | Trường Đại học Thái Bình | - |
| 43 | Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 44 | Trường Đại học Tài chính Quản trị Kinh doanh | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 45 | Trường Đại học Hải Phòng | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 46 | Trường Đại học Đông Đô | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 47 | Trường Đại học Hòa Bình | - |
| 48 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 49 | Trường Đại học Công nghệ Đông Á | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 50 | Trường Đại học Quy Nhơn | - |
| 51 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | - |
| 52 | Trường Đại học Kinh tế Nghệ An | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 53 | Trường Đại học Nguyễn Trãi | - |
| 54 | Học viện Bưu chính Viễn thông | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 55 | Trường Đại học Kinh Bắc | - |
| 56 | Trường Đại học Quảng Bình | - |
| 57 | Trường Đại học Phan Châu Trinh | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 58 | Học viện Hàng không Việt Nam | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 59 | Trường Đại học Đà Lạt | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 60 | Trường Đại học Dầu khí | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 61 | Trường Đại học Y tế Công cộng | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 62 | Trường Đại học Nha Trang | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 63 | Trưng Đại học Yersin Đà Lạt | - |
| 64 | Trường Đại học Hoa Lư | - |
| 65 | Trường Đại học Hà Tĩnh | - |
| 66 | Học viện Kỹ thuật quân sự | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 67 | Trường Đại học Phenikaa | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 68 | Trường Đại học Sao Đỏ (Hải Dương) | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 69 | Trường Đại học Thành Đô | - |
| 70 | Trường Đại học Công nghiệp Vinh | - |
| 71 | Trường Đại học Greenwich | - |
| 72 | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 73 | Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 74 | Học viện Kỹ thuật Quân sự | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 75 | Học viện Quân Y | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 76 | Học viện Hậu Cần | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 77 | Học viện Biên phòng | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 78 | Học viện Khoa học Quân sự | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 79 | Học viện Phòng không - Không quân | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 80 | Học viện Hải quân | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 81 | Trường Sỹ quan Công binh | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 82 | Trường Sỹ quan Chính trị | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 83 | Trường Sỹ quan Pháo binh | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 84 | Trường Sỹ quan Lục quân 1 | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 85 | Trường Sỹ quan Lục quân 2 | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 86 | Trường Sỹ quan Phòng hóa | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 87 | Trường Sỹ quan Không quân | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 88 | Trường Sỹ quan Tăng thiết giáp | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 89 | Trường Sỹ quan Đặc công | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 90 | Trường Sỹ quan Thông tin | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 91 | Học viện Quản lý Giáo dục | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 92 | Trường Đai học Mỏ - Địa chất Hà Nội | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |


