THÔNG TIN KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐHQGHN - HSA NĂM 2026
Kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQGHN (HSA) 2026 được tổ chức 6 đợt, từ ngày 07/3 đến 24/5/2026, theo hình thức thi trên máy tính.
Bài thi có thang điểm 150, thời gian làm bài 195 phút, gồm 3 phần: Toán học và xử lí số liệu; Văn học - Ngôn ngữ; Khoa học hoặc Tiếng Anh. Cấu trúc năm 2026 cơ bản giữ ổn định so với năm 2025.
Mỗi thí sinh được dự thi tối đa 2 lượt, cách nhau ít nhất 28 ngày. Kết quả HSA được nhiều trường đại học sử dụng để xét tuyển.
HSA là kỳ thi Đánh giá năng lực học sinh trung học phổ thông do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức. Năm 2026, đơn vị trực tiếp tổ chức là Viện Đào tạo số và Khảo thí - ĐHQGHN.
- Mục đích: Cung cấp kết quả chuẩn hóa dùng làm phương thức xét tuyển đầu vào cho các trường đại học.
- Hình thức thi: Thi trực tiếp trên máy tính.
- Tính chất bài thi: Đánh giá năng lực tổng hợp (không phù hợp với việc "học tủ, học gạo").
- Đặc điểm lưu ý: Kết quả hiển thị ngay sau khi nộp bài và bài thi không thực hiện phúc khảo.
- Các đối tượng chính được đăng ký gồm:
+ Học sinh đang học lớp 12 THPT hoặc tương đương.
+ Người đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trong vòng 3 năm tính đến thời điểm đăng ký.
+ Các trường hợp khác có nhu cầu dự thi phải liên hệ Hội đồng thi để được xem xét.
- HSA không được thiết kế phục vụ học sinh lớp 10 hoặc lớp 11 dự thi sớm.
Bài thi ĐGNL gồm 3 phần với các câu hỏi trắc nghiệm khách quan (lựa chọn đáp án) và câu hỏi điền đáp án về các lĩnh vực Toán học, Văn học/Ngôn ngữ, Khoa học (lựa chọn) hoặc tiếng Anh.
|
Phần thi |
Lĩnh vực |
Câu hỏi |
Thời gian (phút) |
Điểm tối đa |
|
Phần 1. Tư duy định lượng |
Toán học |
50 |
75 |
50 |
|
Phần 2. Tư duy định tính |
Văn học - Ngôn ngữ |
50 |
60 |
50 |
|
Phần 3. Khoa học hoặc Tiếng Anh |
Tự nhiên, Xã hội Tiếng Anh |
50 |
60 |
50 |
Hiện nay, bài thi ĐGNL của Viện Đào tạo số và Khảo thí chỉ thực hiện thi trên máy tính.
Thí sinh làm bài lần lượt từ phần 1 đến phần 3. Phần 3 thí sinh được lựa chọn thi Khoa học hoặc Tiếng Anh.
Trong mỗi phần có 50 câu hỏi chấm điểm nhưng vẫn có thể kèm thêm 1-2 câu hỏi thử nghiệm không tính điểm nên bạn có thể bắt gặp một chủ đề nào đó có nhiều hơn 1 câu hỏi. Các câu hỏi thử nghiệm được trộn vào các phần một cách ngẫu nhiên và bạn không biết là câu hỏi nào, vì thế bạn hãy làm hết khả năng để đạt kết quả tốt nhất. Kết quả làm bài của bạn sẽ góp phần tăng chất lượng câu hỏi chuẩn hóa ĐGNL của Viện Đào tạo số và Khảo thí. Các phần thi có câu hỏi thử nghiệm thời gian làm bài sẽ kéo dài thêm 2-4 phút.
|
Stt |
Phần 1 |
Phần 2 |
Phần 3 |
Mã |
Môn thi/chủ đề/lĩnh vực |
|
1 |
Toán học và xử lí số liệu |
Văn học Ngôn ngữ |
Khoa học |
Q01 |
Vật lí – Hóa học – Sinh học |
|
2 |
Q02 |
Vật lí – Hóa học – Lịch sử |
|||
|
3 |
Q03 |
Vật lí – Hóa học – Địa lí |
|||
|
4 |
Q04 |
Vật lí – Sinh học – Lịch sử |
|||
|
5 |
Q05 |
Vật lí – Sinh học – Địa lí |
|||
|
6 |
Q06 |
Hóa học – Sinh học – Lịch sử |
|||
|
7 |
Q07 |
Hóa học – Sinh học – Địa lí |
|||
|
8 |
Q08 |
Lịch sử - Địa lí – Vật lí |
|||
|
9 |
Q09 |
Lịch sử - Địa lí – Hóa học |
|||
|
10 |
Q10 |
Lịch sử - Địa lí – Sinh học |
|||
|
11 |
Tiếng Anh |
Q21 |
Tiếng Anh (HSA-F) |
Dạng thức đề thi được thiết kế đánh giá năng lực học sinh theo Chương trình giáo dục phổ thông ban hành năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
a. Thời gian đăng kí tài khoản và đăng kí ca thi
- Thí sinh lập tài khoản dự thi từ ngày 25/11/2025 đến hết ngày 31/01/2026 tại địa chỉ: https://khaothi.vnu.edu.vn/ hoặc https:/hsa.edu.vn/.
- Thí sinh đăng kí ca thi từ 09h00 ngày 01/02/2026 đến 16h30 ngày 07/02/2026.
Hệ thống sẽ mở cho thí sinh lựa chọn ca thi thứ hai (nếu còn chỉ tiêu theo quy mô của kì thi) từ 09h00 ngày 08/02/2026 đến 09h00 ngày 14/02/2026.
Lưu ý: Thời gian đăng kí ca thi có thể kết thúc sớm hơn khi số chỗ dự thi đã được thí sinh đăng kí hết. Hệ thống chỉ cho phép tài khoản đăng nhập và thao tác trên một thiết bị máy tính tại cùng thời điểm.
b. Lịch thi và địa điểm thi HSA
|
Đợt thi |
Ngày thi |
Tỉnh/ thành phố |
Quy mô dự kiến |
|
601 |
07 & 08/3/2026 |
Hà Nội, Hưng Yên, Ninh Bình, Thái Nguyên,… |
20.000 |
|
602 |
21 & 22/3/2026 |
Hà Nội, Hưng Yên, Ninh Bình, Hải Phòng, Thanh Hóa, Hà Tĩnh,… |
20.000 |
|
603 |
04 & 05/4/2026 |
Hà Nội, Hưng Yên, Ninh Bình, Thái Nguyên, Hải Phòng, Hà Tĩnh,… |
20.000 |
|
604 |
18 & 19/4/2026 |
Hà Nội, Hưng Yên, Ninh Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa,… |
20.000 |
|
605 |
09 & 10/5/2026 |
Hà Nội, Hưng Yên, Ninh Bình, Thái Nguyên, Hải Phòng,… |
20.000 |
|
606 |
23 & 24/5/2026 |
Hà Nội, Hưng Yên, Ninh Bình, Thái Nguyên, Hải Phòng,… |
20.000 |
Thí sinh đăng ký dự thi tối đa 02 lần/năm, thời gian giữa 2 lượt thi cách nhau tối thiểu 28 ngày.
Lệ phí dự thi: 600.000 đồng/lượt thi.
Thi sinh đăng ký tài khoản thi tại http://khaothi.vnu.edu.vn/, lựa chọn ca thi, nộp lệ phí trong 96 giờ.
Lệ phí đã nộp không hoàn lại. Thí sinh cân nhắc ký trước khi nộp lệ phí.
Ca thi sẽ tự động đóng khi hết chỗ hoặc trước 14-21 ngày thi chính thức.
Phiếu báo dự thi được gửi tới thí sinh trước 07 ngày thi qua địa chỉ email đăng ký thi.
Năm 2026, không công bố đề minh họa HSA. Thí sinh xem đề minh họa năm 2025 tham khảo.
>> Đề minh họa Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025, các em xem TẢI TẠI ĐÂY
>> Đáp án các em xem TẠI ĐÂY
Lưu ý: Dưới đây là thông tin dự kiến, để xem chính xác thông tin trường có xét tuyển HSA năm 2026 không, các em xem đề án tuyển sinh của trường TẠI ĐÂY
| STT | Tên trường sử dụng điểm thi HSA để tuyển sinh 2026 | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 |
| 1 | Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội - Mã trường: QHY | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 2 | Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN - Mã trường: QHF | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 3 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN - Mã trường: QHI | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 4 | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN - Mã trường: QHT | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 5 | Trường ĐH Khoa học Xã hội & Nhân văn - ĐHQGHN - Mã trường: QHX | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 6 | Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN - Mã trường: QHE | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 7 | Trường Đại học Giáo dục - ĐHQGHN - Mã trường: QHS | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 8 | Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQGHN - Mã trường: VJU | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 9 | Trường Đại học Luật - ĐHQGHN - Mã trường: QHL | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 10 | Trường Quốc tế - ĐHQGHN - Mã trường: QHQ | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 11 | Trường Quản trị & Kinh doanh - ĐHQGHN - Mã trường: QHD | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 12 | Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật- ĐHQGHN - Mã trường: QHK | - |
| 13 | Trường ĐH Sư phạm - ĐH Thái Nguyên | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 14 | Trường ĐH Kinh tế & Quản trị Kinh doanh - ĐH Thái Nguyên | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 15 | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐH Thái Nguyên | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 16 | Trường Đại học Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên | - |
| 17 | Trường Đại học Y Dược - ĐH Thái Nguyên | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 18 | Trường Đại học Ngoại thương - Mã trường: NHT | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 19 | Đại học Kinh tế Quốc dân - Mã trường: KHA | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 20 | Học viện Ngân hàng - Mã trường: NHH | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 21 | Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 22 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội - Mã trường: DCN | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 23 | Trường ĐH Tài nguyên - Môi trường - Mã trường: DMT | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 24 | Trường Đại học Thăng Long - Mã trường: DTL | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 25 | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên - Mã trường: SKH | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 26 | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định - Mã trường: SKN | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 27 | Trường Đại học Hồng Đức (Thanh Hóa) - Mã trường: HDT | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 28 | Trường Đai học Công nghiệp Việt Trì | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 29 | Trường ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 30 | Trường ĐH Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 31 | Học viện Chính sách và Phát triển | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 32 | Trường Đại học Mở Hà Nội | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 33 | Trường ĐH Nguyễn Tất Thành | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 34 | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 35 | Trường Đại học Lâm Nghiệp | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 36 | Trường Đại học Hoa Sen | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 37 | Trường ĐH Công nghệ và Quản lý Hữu nghị - Mã trường: DCQ | - |
| 38 | Trường ĐH Tài chính - Quản trị Kinh doanh | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 39 | Trường ĐH Công nghiệp và Thương mại Hà Nội | - |
| 40 | Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân | - |
| 41 | Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà | - |
| 42 | Trường Đại học Thái Bình | - |
| 43 | Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 44 | Trường Đại học Tài chính Quản trị Kinh doanh | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 45 | Trường Đại học Hải Phòng | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 46 | Trường Đại học Đông Đô | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 47 | Trường Đại học Hòa Bình | - |
| 48 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 49 | Trường Đại học Công nghệ Đông Á | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 50 | Trường Đại học Quy Nhơn | - |
| 51 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | - |
| 52 | Trường Đại học Kinh tế Nghệ An | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 53 | Trường Đại học Nguyễn Trãi | - |
| 54 | Học viện Bưu chính Viễn thông | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 55 | Trường Đại học Kinh Bắc | - |
| 56 | Trường Đại học Quảng Bình | - |
| 57 | Trường Đại học Phan Châu Trinh | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 58 | Học viện Hàng không Việt Nam | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 59 | Trường Đại học Đà Lạt | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 60 | Trường Đại học Dầu khí | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 61 | Trường Đại học Y tế Công cộng | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 62 | Trường Đại học Nha Trang | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 63 | Trưng Đại học Yersin Đà Lạt | - |
| 64 | Trường Đại học Hoa Lư | - |
| 65 | Trường Đại học Hà Tĩnh | - |
| 66 | Học viện Kỹ thuật quân sự | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 67 | Trường Đại học Phenikaa | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 68 | Trường Đại học Sao Đỏ (Hải Dương) | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 69 | Trường Đại học Thành Đô | - |
| 70 | Trường Đại học Công nghiệp Vinh | - |
| 71 | Trường Đại học Greenwich | - |
| 72 | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 73 | Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 74 | Học viện Kỹ thuật Quân sự | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 75 | Học viện Quân Y | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 76 | Học viện Hậu Cần | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 77 | Học viện Biên phòng | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 78 | Học viện Khoa học Quân sự | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 79 | Học viện Phòng không - Không quân | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 80 | Học viện Hải quân | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 81 | Trường Sỹ quan Công binh | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 82 | Trường Sỹ quan Chính trị | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 83 | Trường Sỹ quan Pháo binh | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 84 | Trường Sỹ quan Lục quân 1 | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 85 | Trường Sỹ quan Lục quân 2 | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 86 | Trường Sỹ quan Phòng hóa | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 87 | Trường Sỹ quan Không quân | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 88 | Trường Sỹ quan Tăng thiết giáp | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 89 | Trường Sỹ quan Đặc công | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 90 | Trường Sỹ quan Thông tin | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 91 | Học viện Quản lý Giáo dục | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
| 92 | Trường Đai học Mỏ - Địa chất Hà Nội | Xem điểm chuẩn ĐGNL HN 2025 Tại đây |
Thời gian đăng ký tài khoản thi HSA 2026 - Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026 từ ngày 25/11 - 27/12/2025.
4 bước đăng ký tài khoản dự thi ĐGNL HN như sau:
BƯỚC 1. Truy cập khaothi.vnu.edu.vn hoặc hsa.edu.vn chọn "Đăng ký"
BƯỚC 2. Đăng ký tài khoản
BƯỚC 3. Đăng nhập tài khoản
BƯỚC 4. Khai báo hồ sơ
VIDEO HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ HSA 2026:
- Thời gian đăng kí ca thi: Thí sinh chỉ được lựa chọn 01 ca thi duy nhất trong các đợt thi từ 09h00 ngày 1/2/2026 đến 16h30 ngày 07/02/2026.
Hệ thống sẽ mở cho thí sinh lựa chọn ca thi thứ hai (nếu còn chỉ tiêu theo quy mô của kì thi) từ 09h00 ngày 08/02/2026 đến 09h00 ngày 14/02/2026.
- Thí sinh chỉ đăng ký được những ca thi còn chỗ trống.
- Thí sinh được chọn tối đa 2 ca thi/năm, thời gian giữa 2 ca thi (gồm cả ngày thi) cách nhau tối thiểu 28 ngày.
- Các ca thi đã đủ số lượng thí sinh đăng ký (hết chỗ) sẽ thông báo HẾT CHỖ.
- Sau 02 giờ kể từ khi đăng ký ca thi thành công, hệ thống cho phép thí sinh nộp lệ phí trực tuyến trong khoảng thời gian 96 giờ 00 phút (04 ngày) kể từ khi đăng ký ca thi thành công. Nếu không nộp lệ phí trong 96 giờ 00, ca thi đã đăng ký sẽ bị hủy tự động.
Video hướng dẫn đăng ký ca thi đánh giá năng lực ĐH Quốc gia Hà Nội 2026: