Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Kinh tế - Danh sách các trường đào tạo

Ngành Kinh tế có những trường Đại học nào đào tạo năm 2026, ngành Kinh tế lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Kinh tế, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm.

1. Xem 92 Khối xét tuyển ngành Kinh tế - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Kinh tế của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 68 Trường xét tuyển ngành Kinh tế - Xem chi tiết


1. Ngành KINH TẾ xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Kinh tế tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2026Điểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh tế họcA00; A01; D01; D0726.6426.5227.2
Kinh tế và quản lý đô thịA00; A01; D01; D0725.925.827.01
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lựcA00; A01; D01; D0727.0726.7927.34
Kinh tế đầu tưA00; A01; D01; D0727.5627.527.4
Kinh tế nông nghiệpA00; A01; D01; D0724.5924.3526.85
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; D01; D0724.3823.526.87
Kinh tế học tài chính (FE)A00; A01; D01; D0725.8925.4126.96
Kinh tế Y tếA00; A01; D01; D0724.42
Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngA00; A01; D01; D0723.48
2Học Viện Tài chínhKinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *)A00; A01; D01; D07; X06; X2626
Quản lý kinh tế (CS Hưng Yên)
3Học Viện Ngân HàngKinh tế đầu tưA01; D01; D07; D0925.3524.3826.05
Chất lượng cao Kinh tế đầu tưA01; D01; D07; D0923.9622.1334
4Trường Đại Học Thương MạiKinh tế (Quản lý kinh tế)A0022.7525.126
Kinh tế (Quản lý kinh tế)A01; D01; D0722.2525.126
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X2821.524.726.15
5Trường Đại học Thủ Đô Hà NộiQuản lý kinh tếA00; D01; D07; X0122.7521.23
6Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiKinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)A00; A01; D01; C0124.09
7Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKinh tế đầu tưA01; D01; X2520.521.2524.64
8Học Viện Phụ Nữ Việt NamKinh tếA01; C03; D07; X2622.7523
Kinh tếA00; D0123.2524.026723
Kinh tế (Chất lượng cao)A01; C03; D07; X2617.5
Kinh tế (Chất lượng cao)A00; D0118
9Trường Đại Học Thủy LợiKinh tếA00; A01; D01; D07; X02; X2621.3821.9124.73
10Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKinh tế và Quản lýA00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X0416.51718
11Học viện Báo chí và Tuyên truyềnKinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếC04; C03; X0124.65
Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếD0124.15
12Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà NộiNgành Kinh tếD01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X0124.4424.333.23
13Đại Học Cần ThơKinh tếA00; A01; C02; D0122.5121.6124.1
Kinh tế nông nghiệpA00; A01; C02; D0120.11621
Kinh tế nông nghiệp - CS Hậu GiangA00; A01; C02; D01151518.5
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; C02; D0119.418.0522.5
14Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamKinh tếD01; A00; X21; D10; A0418.521
15Trường Đại Học Tài Chính MarketingKinh tếC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2521.2525.6325
Kinh tế chính trịC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2518.6
Quản lý kinh tếC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X252123.96
16Trường Đại Học Nha TrangKinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)X0119.8119.81
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)D012219.8121
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)C0422.0819.81
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)X0223.0319.81
17Trường Đại Học Hùng VươngKinh tếD01; X01; X25; X531818.718
18Trường Đại Học Hải PhòngKinh tế ngoại thươngA00; A01; C01; C03; C04; D0122.7522.5
Quản lý kinh tếA00; A01; C01; C03; C04; D0122.2522
19Học Viện Chính Sách và Phát TriểnKinh tế nguồn nhân lựcA01; D01; D07; X2520.5222.0224.83
Kinh tếA01; D01; D07; C14; X25; X2617
Kinh tế đầu tưA01; D01; D07; X2519.3
20Trường Đại Học Công ĐoànKinh tếA01; D01; D07; D09; D10; X25; X2616.2824.423.4
21Trường Đại Học Hàng Hải Việt NamKinh tế Hàng hảiD1520.4520.7123
Kinh tế Hàng hảiD0120.7520.2523
Kinh tế Hàng hảiD142120.69
Kinh tế Hàng hảiD1020.0520.16
Kinh tế Hàng hảiD0920.620.13
Kinh tế Hàng hảiA0120.2520.2523
22Trường Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKinh tế đầu tưA00; C01; C02; D01; X03; X0420.3520.6
23Trường Đại Học VinhKinh tếA0117.51818.5
Kinh tếD01181818.5
Kinh tế đầu tưC0118.5
Kinh tế đầu tưA0118
Quản lí kinh tếC0118.5
Quản lí kinh tếA0118
24Học Viện Hành Chính và Quản trị côngChuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tếA01; C01; D01; D1023.35
Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)C01; D01; D1015.5
Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)C0016.5
Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng)A00; A01; D01; D1016
Kinh tế (Cơ sở HCM)A01; D01; D10; D1517.25
Kinh tếA01; C01; D01; D1023.35
25Trường Đại Học Đồng ThápQuản lý kinh tếX01; A00; D10; D01; A011715.67
26Trường Đại Học Tây NguyênKinh tếD01; A01; D07; D09; X2519.0920.3617.55
Kinh tế nông nghiệpD01; A01; D07; D09; X2518.319.0615
27Trường Đại Học Quy NhơnKinh tếX25; X26; D07; D01; A01; D10; D0919.921.418
28Trường Đại Học Hải DươngKinh tếA00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01151515
29Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiKinh tế Tài nguyên thiên nhiênA00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04151515
30Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiKinh tế lao độngA01; D01; D09; X2517
31Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)Kinh tế lao độngA01; D01; D09; X2518.5
32Đại Học Trà VinhKinh tếA00; A01; C01; D01; X25; X26; X53151515
33Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMKinh tếA00; A01; D01; X01; X02; X252222.5
Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)A00; A01; D01; X01; X02; X2522
34Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKinh tế D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X0419.51815
35Trường Đại Học Mở TPHCMKinh tếA00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X0721.319.520
Kinh tế chương trình tiên tiếnA01; D07; D01; X26; D09; D10; X27; A00; X06; X10; X02171518
Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026)  A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X0720.1
36Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh LongKinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X7915
Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X7915
Kinh tếA00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X7915
37Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiKinh tếA00; A01; D01; X05; X06; X11; X17; X21151721
38Khoa Quốc tế - Đại học HuếKinh tế tài nguyên thiên nhiên (Hệ cử nhân)A00; A01; C03; C04; D01; D1016.51517
39Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh tếA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26161517
Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tưA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26161618
Kinh tế chính trịA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26161517
Kinh tế nông nghiệpA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26161517
Song ngành Kinh tế - Tài chínhA00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26161617
40Học Viện Quản Lý Giáo DụcKinh tếA00; A01; D01; D1020.3521.462515
41Đại Học Duy TânKinh tế Đầu tưA00; A01; D01; C01; A07; X01151516
Kinh tế Gia đìnhA01; C00; D01; C03; C04; X01151516
42Trường Đại Học Cửu LongQuản lý kinh tếA00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X211515
43Trường Đại Học Đại NamKinh tếA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26151516
44Trường Đại Học Việt ĐứcNgành Kinh tế (BSE)A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X451919
45Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng YênQuản lý kinh tếA00; A01; D01; D07; X06; X2617.64
46Trường Đại Học Tiền GiangKinh tếC04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00151515
47Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái NguyênKinh tếA00; A01; C04; D01; X0117.517.517
Kinh tế đầu tưA00; A01; C04; D01; X011717.517
Quản lý kinh tếA00; C00; C04; X01; D0117
48Trường Đại học Nghệ AnKinh tếA00; A01; C03; D0116
49Trường Đại Học Lâm nghiệpKinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X741516.216.4
50Trường Đại Học Văn HiếnKinh tếA00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09151516.1
51Trường Đại Học Hoa SenKinh tế thể thaoA00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; A01; X02; X03; X0415
52Trường Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKinh tếA00; A01; X05; X06; A07; B00; C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; D07; D09; D10; X25; X26151515
53Trường Đại Học Thái BìnhKinh tếA00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26151617.5
54Học Viện Dân TộcKinh tế giáo dục vùng dân tộc thiểu sốA00; C00; C01; C02; C03; C04; D011518
55Trường Đại Học Khoa Học Thái NguyênQuản lý kinh tếA07; A08; A09; C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C16; C17; C18; C19; C20; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X01; X02; X17; X18; X21; X22; X25; X26; X53; X58; X59; X62; X63; X66; X67; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Y0717.2
56Trường Đại Học Hồng ĐứcKinh tếC0115.514.25
Kinh tếD01; C03; C04; X01151615
Kinh tế nông nghiệpB03; C01; C02; C04; X011516
57Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCMKinh tế tài nguyên thiên nhiênB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X0215.51515
58Trường Đại Học Nông Lâm Thái NguyênQuản lý kinh tếA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A171615
Kinh tế nông nghiệpA00; B00; C00; D01; C02; C20; D14; A09; C04; A15161515
59Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái NguyênQuản lý kinh tếA00; A01; X05; D01; D07; X251515
60Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - HungKinh tếA07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D8415.451615
61Trường Đại học Nông Lâm Bắc GiangKinh tếA00; A01; D01; X02; X01; C03; C04; A071515
Quản lý kinh tếA00; A01; D01; X02; X01; C03; C04; A071515
62Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiKinh tế
63Trường Đại học Tân TràoKinh tếC01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X2515
Kinh tế đầu tưC01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X2515
Kinh tế nông nghiệpC01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X251516

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Kinh tế và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data