THÔNG TIN KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐHQGHN - V-ACT NĂM 2026
Kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM (V-ACT) năm 2026 được tổ chức 2 đợt, vào ngày 05/4/2026 và 24/5/2026. Bài thi tiếp tục thực hiện trên giấy, gồm 120 câu trắc nghiệm trong 150 phút, thang điểm tối đa 1.200 điểm.
Về cấu trúc, V-ACT 2026 không có thay đổi lớn so với năm 2025, tiếp tục gồm 3 phần: Sử dụng ngôn ngữ 60 câu (30 câu Tiếng Việt, 30 câu Tiếng Anh), Toán học 30 câu và Tư duy khoa học 30 câu. Phần Tư duy khoa học gồm 12 câu Logic, phân tích số liệu và 18 câu Suy luận khoa học, tập trung đánh giá khả năng xử lí thông tin, tư duy và giải quyết vấn đề thay vì kiểm tra kiến thức riêng lẻ từng môn.
Thí sinh có thể dự thi một hoặc cả hai đợt. Kết quả V-ACT 2026 được nhiều trường đại học, cao đẳng sử dụng trong xét tuyển, trong đó có các trường thành viên của ĐHQG TP.HCM.
- V-ACT là kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức, nhằm đánh giá các năng lực cơ bản cần thiết để học tập ở bậc đại học.
- Kết quả kỳ thi được sử dụng trong tuyển sinh của các trường thành viên ĐHQG-HCM và nhiều trường đại học, cao đẳng trên cả nước.
- Năm 2026, kỳ thi tiếp tục được tổ chức theo hình thức thi trắc nghiệm trên giấy.
- Tên gọi phổ biến:
+ Kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM.
+ ĐGNL TP.HCM.
+ V-ACT.
+ Đánh giá năng lực HCM.
- Các đối tượng được đăng ký dự thi gồm:
+ Học sinh đang học lớp 12 THPT hoặc chương trình tương đương.
+ Người đã hoàn thành chương trình THPT.
+ Người đã tốt nghiệp THPT.
+ Người đã tốt nghiệp trung cấp và đáp ứng điều kiện theo quy định.
+ Người hoàn thành chương trình THPT nước ngoài được công nhận tương đương.
- Học sinh lớp 11 không thuộc đối tượng dự thi V-ACT 2026.
- Bài thi gồm 120 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 150 phút, với 3 phần chính:
|
Phần thi |
Nội dung |
Số câu |
|
Sử dụng ngôn ngữ |
Tiếng Việt và Tiếng Anh |
60 |
|
Toán học |
Toán học và tư duy định lượng |
30 |
|
Tư duy khoa học |
Logic, phân tích số liệu và suy luận khoa học |
30 |
|
Tổng |
|
120 |
- Trong đó:
+ Tiếng Việt: 30 câu.
+ Tiếng Anh: 30 câu.
+ Toán học: 30 câu.
+ Logic, phân tích số liệu: 12 câu.
+ Suy luận khoa học: 18 câu.
- Nội dung đề thi được xây dựng phù hợp với Chương trình GDPT 2018, tập trung vào khả năng đọc hiểu, sử dụng ngôn ngữ, tư duy toán học, xử lý dữ liệu, suy luận và giải quyết vấn đề.
Bài thi V-ACT có thang điểm tối đa 1.200 điểm.
|
Thành phần |
Điểm tối đa |
|
Tiếng Việt |
300 |
|
Tiếng Anh |
300 |
|
Toán học |
300 |
|
Tư duy khoa học |
300 |
|
Tổng |
1.200 |
Điểm thi không được tính đơn giản theo cách mỗi câu đúng bằng 10 điểm.
ĐHQG-HCM sử dụng phương pháp trắc nghiệm hiện đại dựa trên lý thuyết ứng đáp câu hỏi (IRT). Điểm của từng câu phụ thuộc vào các đặc tính như độ khó và khả năng phân loại thí sinh.
Vì vậy, hai thí sinh có cùng số câu đúng chưa chắc có tổng điểm giống nhau.
Năm 2026, kỳ thi được tổ chức thành 2 đợt:
|
Đợt |
Ngày thi |
Ngày công bố kết quả |
|
Đợt 1 |
05/4/2026 |
Từ 17/4/2026 |
|
Đợt 2 |
24/5/2026 |
Từ 06/6/2026 |
Thí sinh có thể đăng ký dự thi một hoặc cả hai đợt.
Thời gian đăng ký từng đợt như sau:
|
Nội dung |
Đợt 1 |
Đợt 2 |
|
Mở đăng ký |
24/01/2026 |
18/4/2026 |
|
Kết thúc đăng ký |
23/02/2026 |
25/4/2026 |
|
Hạn thanh toán lệ phí |
24/02/2026 |
26/4/2026 |
|
Ngày thi |
05/4/2026 |
24/5/2026 |
Thí sinh đăng ký trực tuyến trên hệ thống thi Đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM.
Quy trình cơ bản:
Tạo tài khoản → khai thông tin cá nhân → chọn đợt thi → chọn tỉnh/thành phố dự thi → xác nhận → thanh toán lệ phí → tải Giấy báo dự thi.
Khi đăng ký, thí sinh chọn tỉnh/thành phố dự thi, không tự chọn trường thi cụ thể. ĐHQG-HCM sẽ bố trí điểm thi, phòng thi và số báo danh trên Giấy báo dự thi.
- Địa điểm dự thi đợt 01 (theo đơn vị hành chính cấp tỉnh sau sáp nhập): TP.HCM, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Đắk Lắk, Khánh Hòa, Lâm Đồng, Đồng Nai, Tây Ninh, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ và Cà Mau.
- Địa điểm dự thi đợt 02 (theo đơn vị hành chính cấp tỉnh sau sáp nhập): TP.HCM, Huế, Gia Lai, Đắk Lắk, Khánh Hòa, Lâm Đồng, Đồng Nai, Đồng Tháp và An Giang.
- Lệ phí đăng ký dự thi: 360.000 đồng.
- Thí sinh có thể thanh toán bằng một trong năm phương thức sau:
+ Thanh toán qua QR Code của ngân hàng;
+ Thanh toán qua dịch vụ Ví Viettel Money;
+ Thanh toán qua dịch vụ Ví điện tử FPTPay;
+ Thanh toán qua dịch vụ Ví Momo;
+ Thanh toán qua dịch vụ Ví Payoo (Đại lý Payoo).
- Thí sinh cần chuẩn bị:
+ Căn cước/CCCD hoặc hộ chiếu còn thời hạn.
+ Email cá nhân.
+ Số điện thoại.
+ Thông tin cá nhân.
+ Thông tin học tập.
- Các thông tin khác theo yêu cầu của hệ thống.
- Mỗi số căn cước, CCCD hoặc hộ chiếu chỉ được sử dụng để đăng ký một tài khoản.
- Thí sinh có thể chỉnh sửa thông tin khi cổng đăng ký còn mở. Sau khi hết thời hạn đăng ký, việc chỉnh sửa bị hạn chế.
Khoảng một tuần trước ngày thi, thí sinh đăng nhập hệ thống để tải Giấy báo dự thi.
- Giấy báo gồm:
+ Số báo danh.
+ Ngày thi.
+ Điểm thi.
+ Trường thi.
+ Phòng thi.
- Khi đi thi, thí sinh cần mang:
+ Giấy báo dự thi.
+ Căn cước/CCCD hoặc hộ chiếu còn thời hạn.
+ Các vật dụng được phép theo quy định.
Nếu bị mất giấy tờ tùy thân, thí sinh phải thực hiện thủ tục xác minh theo hướng dẫn của Hội đồng thi.
Thí sinh đến sau thời điểm quy định sẽ không được dự thi và không được bù thời gian nếu vào phòng thi muộn nhưng vẫn trong thời gian cho phép.
Thí sinh đăng nhập tài khoản thi để tra cứu kết quả.
Thời gian công bố:
- Đợt 1: từ 17/4/2026.
- Đợt 2: từ 06/6/2026.
Thí sinh có thể tải Giấy chứng nhận kết quả thi điện tử trực tiếp trên hệ thống.
ĐHQG-HCM không gửi giấy chứng nhận qua email hoặc bưu điện.
Thí sinh được đăng ký phúc khảo kết quả.
|
Nội dung |
Đợt 1 |
Đợt 2 |
|
Nhận đơn |
20–22/4/2026 |
08–10/6/2026 |
|
Lệ phí |
150.000 đồng/bài |
150.000 đồng/bài |
|
Công bố kết quả |
29/4/2026 |
19/6/2026 |
Thí sinh cần nộp đơn và lệ phí đúng thời gian quy định.
Năm 2026, có 118 trường đại học, cao đẳng sử dụng kết quả kỳ thi V-ACT trong tuyển sinh.
Thí sinh cần lưu ý: một trường sử dụng điểm V-ACT không có nghĩa tất cả các ngành đều xét điểm V-ACT. Cần kiểm tra đề án tuyển sinh của từng trường và từng ngành.
| STT | Đơn vị sử dụng kết quả thi ĐGNL HCM 2026 | Xem điểm chuẩn ĐGNL HCM 2025 |
| A. CÁC ĐƠN VỊ THÀNH VIÊN CỦA ĐHQG-HCM: 8 | ||
| 1 | Trường Đại học Bách khoa | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 3 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 4 | Trường Đại học Kinh tế - Luật | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 5 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 6 | Trường Đại học Quốc tế | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 7 | Trường Đại học An Giang | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 8 | Trường Đại học Khoa học Sức khỏe | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| B. CÁC ĐƠN VỊ ĐẠI HỌC NGOÀI HỆ THỐNG ĐHQG-HCM: 99 | ||
| 1 | Đại học Đà Nẵng – Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền Thông Việt Hàn | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 2 | Đại học Đà Nẵng – Trường Đại học Kinh tế | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 3 | Đại học Đà Nẵng – Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh | - |
| 4 | Đại học Huế – Khoa Kỹ thuật và Công nghệ | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 5 | Đại học Huế – Khoa Quốc Tế | - |
| 6 | Đại học Huế – Trường Du lịch | - |
| 7 | Đại học Huế – Trường Đại học Khoa học | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 8 | Đại học Huế – Trường Đại học Kinh tế | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 9 | Đại học Huế – Trường Đại học Ngoại ngữ | - |
| 10 | Đại học Huế – Trường Đại học Nông Lâm | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 11 | Đại học Kinh tế Quốc dân | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 12 | Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 13 | Học Viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 14 | Học Viện Hàng không Việt Nam | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 15 | Học viện Hải quân | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 16 | Học Viện Khoa học Quân sự | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 17 | Học viện Kỹ thuật Quân sự | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 18 | Học viện Hậu cần | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 19 | Học viện Phòng không – Không quân | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 20 | Học viện Quân y | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 21 | Học viện Kỹ thuật Mật mã (cơ sở phía Nam) | - |
| 22 | Trường Đại học Bạc Liêu | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 23 | Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu | - |
| 24 | Trường Đại học Bình Dương | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 25 | Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 26 | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 27 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 28 | Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 29 | Trường Đại học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 30 | Trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 31 | Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 32 | Trường Đại học Dầu khí Việt Nam | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 33 | Trường Đại học Duy Tân | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 34 | Trường Đại học Đà Lạt | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 35 | Trường Đại học Đông Á | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 36 | Trường Đại học Đồng Tháp | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 37 | Trường Đại học Gia Định | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 38 | Trường Đại học Giao thông vận tải – Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 39 | Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 40 | Trường Đại học Hoa Sen | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 41 | Trường Đại học Hồng Đức | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 42 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM | - |
| 43 | Trường Đại học Kiên Giang | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 44 | Trường Đại học Kiến trúc TPHCM | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 45 | Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 46 | Trường Đại học Kinh tế- Kỹ thuật Bình Dương | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 47 | Trường Đại học Kinh tế- Tài chính TPHCM | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 48 | Trường Đại học Kiểm sát | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 49 | Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 50 | Trường Đại học Khánh Hoà | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 51 | Trường Đại học Lạc Hồng | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 52 | Trường Đại học Lâm nghiệp – Phân hiệu tại tỉnh Đồng Nai | - |
| 53 | Trường Đại học Mở TPHCM | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 54 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 55 | Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 56 | Trường Đại học Ngoại thương | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 57 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 58 | Trường Đại học Nha Trang | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 59 | Trường Đại học Ngô Quyền (Trường Sĩ quan Công binh) | - |
| 60 | Trường Đại học Nguyễn Huệ (Trường Sĩ quan Lục Quân 2) | - |
| 61 | Trường Đại học Nông Lâm TPHCM | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 62 | Trường Đại học Nông Lâm TPHCM – Phân hiệu tại Gia Lai | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 63 | Trường Đại học Nông Lâm TPHCM – Phân hiệu tại Ninh Thuận | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 64 | Trường Đại học Phạm Văn Đồng | - |
| 65 | Trường Đại học Phan Châu Trinh | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 66 | Trường Đại học Phan Thiết | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 67 | Trường Đại học Phú Yên | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 68 | Trường Đại học Quang Trung | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 69 | Trường Đại học Quảng Nam | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 70 | Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 71 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 72 | Trường Đại học Quốc tế Miền Đông | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 73 | Trường Đại học Quy Nhơn | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 74 | Trường Đại học Sài Gòn | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 75 | Trường Sĩ quan Chính trị | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 76 | Trường Sĩ quan Đặc công | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 77 | Trường Sĩ quan Không quân | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 78 | Trường Sỹ quan Phòng hoá | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 79 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 80 | Trường Đại học Tài chính- Marketing | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 81 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 82 | Trường Đại học Tân Tạo | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 83 | Trường Đại học Tây Đô | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 84 | Trường Đại học Tây Nguyên | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 85 | Trường Đại học Thái Bình Dương | - |
| 86 | Trường Đại học Thông tin liên lạc (Trường Sĩ quan Thông tin) | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 87 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 88 | Trường Đại học Tiền Giang | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 89 | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 90 | Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 91 | Trường Đại học Trần Đại Nghĩa (Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự) | |
| 92 | Trường Đại học Trưng Vương | - |
| 93 | Trường Đại học Văn Hiến | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 94 | Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa | - |
| 95 | Trường Đại học Văn Lang | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 96 | Trường Đại học Xây dựng Miền Tây | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 97 | Trường Đại học Xây dựng Miền Trung | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 98 | Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 99 | Trường Đại học Yersin Đà Lạt | Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| C. CÁC ĐƠN VỊ CAO ĐẲNG NGOÀI HỆ THỐNG ĐHQG-HCM: 11 | ||
| 1 | Trường Cao đẳng Bình Phước | |
| 2 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà Mau | |
| 3 | Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng | |
| 4 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | |
| 5 | Trường Cao đẳng Quốc tế TP. Hồ Chí Minh | |
| 6 | Trường Cao đẳng Sài Gòn Gia Định | |
| 7 | Trường Cao đẳng Sài Gòn | |
| 8 | Trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa - Vũng Tàu | |
| 9 | Trường Cao đẳng Sư phạm Tây Ninh | |
| 10 | Trường Cao đẳng Viễn Đông | |
| 11 | Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin TPHCM | |
- Phổ điểm V-ACT đợt 1
>> TRA CỨU XẾP HẠNG ĐIỂM THI ĐGNL HCM ĐỢT 1 NĂM 2026 TẠI ĐÂY

- Phổ điểm V-ACT đợt 2
>> TRA CỨU XẾP HẠNG ĐIỂM THI ĐGNL HCM ĐỢT 2 NĂM 2026 TẠI ĐÂY

Thí sinh cần nhớ:
- V-ACT thi trên giấy.
- Bài thi gồm 120 câu trong 150 phút.
- Thang điểm tối đa là 1.200.
- Không phải mỗi câu đúng đều có số điểm bằng nhau.
- Năm 2026 tổ chức 2 đợt.
- Lệ phí là 360.000 đồng/lượt.
- Có thể thi cả hai đợt.
- Có phúc khảo bài thi.
- Kết quả được nhiều trường đại học sử dụng.
- Việc thi V-ACT không đồng nghĩa với việc đã đăng ký xét tuyển đại học.