| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Trường Quản trị và Kinh doanh - ĐHQGHN. Mã trường: QHD.Từ 19đ đặt nguyện vọng ngay vào các chương trình: Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ, Quản trị và An ninh, Quản trị An ninh phi truyền thống, Marketing và Truyền thông, Quản trị Nhân lực và Nhân tài, Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe, Kinh doanh... Xem chi tiết | ||||||
![]() | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 28.61 | 27.89 | 27.4 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) | A00; A01; D01; D07 | 27.69 | 36.42 | 36.4 | ||
| 2 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 24.21 | 26.06 | 25.69 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | D01 | |||||
| 3 | Học Viện Ngân Hàng | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D09 | 25.11 | 26.5 | 26.45 |
| 4 | Trường Đại học Ngoại thương | Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 27.6 | 28.1 | |
| Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||||||
| Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | |||||
| 5 | Trường Đại Học Thương Mại | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | A00; A01; D01; D07 | 24.8 | 26.9 | 26.8 |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 25.6 | 25.35 | |||
| 6 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | A01; D01; D04; D07; D08; D25; D30; D35 | 23.66 | 26.86 | 24.2 |
| 7 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 27.52 | 26.45 | 26.15 |
| 8 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; X25 | 22.76 | 25.89 | 25.52 |
| 9 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 23 | 18.5 | 18.5 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 25 | 24.2 | 23.3 | ||
| 10 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | 23.75 | |
| 11 | Đại Học Phenikaa | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10 | 19 | 20 | 21 |
| 12 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 24.5 | 22.3 | 21.75 |
| 13 | Trường Đại Học Thăng Long | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; X01; X25 | 21.4 | 24.49 | 24.77 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07 | |||||
| 14 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 23 | 25.31 | 25.01 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |||||
| 15 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 21 | 25.25 | 24.5 |
| 16 | Đại Học Cần Thơ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; X27 | 23.65 | 25.1 | 24.75 |
| 17 | Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) | Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 28.3 | ||
| 18 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 29.03 | 25.21 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01 | |||||
| 19 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics and Supply Chain Management) | A00; A01; D01; D07 | 27.7 | 27.1 | 27 |
| Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) (Logistics Technology) | A00; A01; D01; D07 | 25.4 | 26.3 | 26.09 | ||
| 20 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C01 | 27.38 | 25.86 | 24.83 |
| 21 | Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Logistics và chuỗi cung ứng | C04 | 25.31 | 26.25 | 25.75 |
| Logistics và chuỗi cung ứng | A01; C01; C03; D01; D09 | |||||
| 22 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | X27 | 17.81 | 19.21 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C02; D01 | |||||
| 23 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D10; X01; X21; X25; X26 | 23.6 | 21 | 21 |
| 24 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 26.5 | 26.25 | 24.75 |
| 25 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 23.49 | 25.8 | |
| 26 | Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | 23.89 | 22.15 | 21.15 |
| 27 | Đại Học Trà Vinh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; C14; D01; D84; X03; X23; X26 | 19.25 | 18 | 17 |
| 28 | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 26 | 24.8 | 24.49 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25.6 | 23.9 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25.2 | ||||
| 29 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X79 | 24 | 23.5 | 24.6 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56 | |||||
| 30 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | 24.5 | 24.54 | 24.12 |
| Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | 22.5 | 23.65 | 23.6 | ||
| Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 | 21 | 18 | |||
| 31 | Trường Đại Học Điện Lực | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 22.92 | 23.7 | 23.25 |
| 32 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17 | 14 | 15 | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao) | 15 | 15 | ||||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chất lượng cao) | A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17 | |||||
| 33 | Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | 19.5 | 17 |
| 34 | Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 18 | 22 | 21 |
| 35 | Đại Học Duy Tân | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; C01; D01 | 15 | 16 | 14 |
| Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||
| 36 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C03; D01; D07; X17; X26; X56 | 15 | 16 | 15 |
| 37 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C02; D01; X06; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 38 | Trường Đại Học Văn Lang | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15 | 16 | 16 |
| 39 | Trường Đại Học Hòa Bình | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A10; C01; D01 | 15 | 17 | 15 |
| 40 | Trường Đại Học Đại Nam | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 | 15 | 17 | 15 |
| 41 | Trường Đại Học Đông Á | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | 15 | 15 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 15 | |||||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | |||||
| 42 | Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 22 | 21.5 | 17 |
| 43 | Trường Đại Học Tây Đô | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 | 15 | 15 | 15 |
| 44 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 19 | 19 |
| 45 | Trường Đại Học Lạc Hồng | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01; X01; X04; Y09; C04; C03 | 15 | 15.15 | 15.15 |
| 46 | Trường Đại Học Bình Dương | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C14; D01; D66 | 15 | 15 | 15 |
| 47 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | 15 | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; C00; D01 | 15 | 15 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; C00; D01 | 15 | 15 | |||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; C00; D01 | 15 | 15 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 15 | 15 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 15 | 15 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | A00; A01; C00; D01 | 17 | 20 | 20 | ||
| 48 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; C03; C14; D01 | 15 | 15 | 15 |
| Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | C01; K01 | |||||
| 49 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 14 | |||
| Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C03; C14; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | |||||
| 50 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C01 | 16 | 19 | 20 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04 | |||||
| 51 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01; X01 | 18.5 | 19 | 18 |
| 52 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01; A01; D07; D14 | 15 | 20 | 20 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | X27; X28; X25; X26; D11 | |||||
| 53 | Trường Đại học Nghệ An | Logistics và chuỗi cung ứng | A00; A01; C03; D01 | 18 | 19 | |
| 54 | Trường Đại Học Lâm nghiệp | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 16.5 | 15.9 | 15 |
| 55 | Trường Đại Học Văn Hiến | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | 15 | 16.05 | 23.5 |
| 56 | Trường Đại Học Hoa Sen | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C00 | 15 | 16 | 15 |
| 57 | Trường Đại Học Phan Thiết | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C04; D01; D07; X25; X78 | 15 | 15 | 15 |
| 58 | Trường Đại Học Trưng Vương | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01 | 15 | 16 | 15 |
| 59 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 17.33 | ||
| 60 | Trường Đại Học Hồng Đức | Logistics và QL chuỗi cung ứng | C01 | 16.25 | 15 | |
| Logistics và QL chuỗi cung ứng | C03; C04; C14; D01; X01 | |||||
| 61 | Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | 16 | 16 | 15 |
| 62 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 20 | |||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01 | |||||
| 63 | Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; C14; D01; D66 | 16 | 17 | 17 |
| 64 | Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 | 15 | 16 | 15 |
| 65 | Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; X22 | 16 | 16 | 15 |
| 66 | Trường Đại Học Thái Bình Dương | Logictics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 67 | Trường Đại Học Gia Định | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 | 16 | 15 | 16 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | K01 | |||||
| 68 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | 15 | 15 |
| 69 | Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25 | 15 | ||
| 70 | Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15 | ||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT



