| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2026 | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 28.53 | 28.61 | 27.89 |
| Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | A00; A01; D01; D07 | 27.87 | 27.69 | 36.42 | ||
| 2 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 25.06 | 24.21 | 26.06 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | D01 | 24.56 | 23.71 | 26.06 | ||
| 3 | Học Viện Ngân Hàng | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D09 | 26.28 | 25.11 | 26.5 |
| 4 | Trường Đại Học Thương Mại | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00 | 23 | 24.8 | 26.9 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D07 | 22.5 | 24.8 | 26.9 | ||
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A00 | 24.25 | 25.6 | 25.35 | ||
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A01; D01; D07 | 23.75 | 25.6 | 25.35 | ||
| 5 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D08 | 23 | 23.66 | 26.86 |
| 6 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; X25 | 23.48 | 22.76 | 25.89 |
| 7 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh Bình | A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 21 | 23 | 18.5 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà Nội | A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01 | 24.5 | 25 | 24.2 | ||
| 8 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01; A01; C01; A00 | 22.5 | 24.5 | 23.75 |
| 9 | Đại Học Phenikaa | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 | 18 | 19 | 20 |
| 10 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng* | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.75 | 24.5 | 22.3 |
| 11 | Trường Đại Học Thăng Long | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00 | 21.63 | 21.4 | 24.49 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07 | 21.13 | 20.4 | 24.49 | ||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X01; X25 | 20.63 | 21.4 | |||
| 12 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 23.73 | 23 | 25.31 |
| 13 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | 21 | 21 | 25.25 |
| 14 | Đại Học Cần Thơ | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; X27 | 24.32 | 23.65 | 25.1 |
| 15 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 23.9 | 29.03 | 25.21 |
| 16 | Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Logistics và chuỗi cung ứng | A01 | 25.05 | 25 | 26.25 |
| Logistics và chuỗi cung ứng | D01 | 25.55 | 25 | 26.25 | ||
| Logistics và chuỗi cung ứng | D09 | 25.4 | 24.88 | |||
| Logistics và chuỗi cung ứng | C03 | 26.1 | 25.29 | |||
| Logistics và chuỗi cung ứng | C04 | 25.55 | 25.31 | |||
| Logistics và chuỗi cung ứng | C01 | 25.8 | 25.4 | 26.25 | ||
| 17 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; A00; D01; C02; A01; X27 | 20.55 | 19.7 | 19.21 |
| 18 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Logistics và QL chuỗi cung ứng | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | 21.3 | 23.6 | 21 |
| 19 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 23.75 | 26.5 | 26.25 |
| 20 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X26 | 23.56 | 23.49 | 25.8 |
| 21 | Đại Học Trà Vinh | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; C14; D01; D84; X03; X23; X26 | 17 | 19.25 | 18 |
| 22 | Trường Đại Học Mở TPHCM | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; X06; D07; X10; X26; D10; X22; X27; X56; D01; X02 | 24.9 | 22.5 | 23.5 |
| 23 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 25 | 24.5 | 24.54 |
| Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23 | 22.5 | 23.65 | ||
| Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 17 | 21 | 18 | ||
| 24 | Trường Đại Học Điện Lực | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 23.25 | 22.92 | 23.7 |
| 25 | Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Logistics & QL chuỗi cung ứng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16.5 | ||
| 26 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; C04; D01; X01 | 15 | 15 | 15 |
| 27 | Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 20 | 18 | 22 |
| 28 | Đại Học Duy Tân | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng | ||||
| 29 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C03; D01; D14; X17; X26; X56 | 15 | 15 | 16 |
| 30 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||||
| 31 | Trường Đại học Tân Tạo | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới) | ||||
| 32 | Trường Đại Học Văn Lang | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 | 20 | 15 | 16 |
| 33 | Trường Đại Học Hòa Bình | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C; C04; C14 | 15 | 15 | 17 |
| 34 | Trường Đại Học Đại Nam | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | (Toán; 2 môn bất kì); (Văn | 15 | ||
| 35 | Trường Đại học Sao Đỏ | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | 15 | ||
| 36 | Trường Đại Học Tây Đô | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 | 15 | 15 | 15 |
| 37 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | 15 | 19 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 | ||||
| 38 | Trường Đại Học Lạc Hồng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01; X01; X03; X04; Y08; Y09; C03; C04 | 15 | 15 | 15.15 |
| 39 | Trường Đại Học Bình Dương | Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng | A00; A09; A01; C01; C03; C04; C14; D01; D66 | 15 | 15 | 15 |
| 40 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | X27; X28; X23; X24; AH1; D18; D10; D28; D30; AH3; A00; D38; D40; D09; A01; X19; X20; D01; D04; D06; X03; X04; C04; X01; X02; C02; C03; B03; X80; X81; D15; DH1; D45; D43; X76; X77; X70; X74; C00; X72; X73; D63; D65; D14 | 15 | 15 | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tài năng) | X27; X28; X23; X24; AH1; D18; D10; D28; D30; AH3; A00; D38; D40; D09; A01; X19; X20; D01; D04; D06; X03; X04; C04; X01; X02; C02; C03; B03; X80; X81; D15; DH1; D45; D43; X76; X77; X70; X74; C00; X72; X73; D63; D65; D14 | 15 | 17 | 20 | ||
| 41 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | ||||
| 42 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C03; C14; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | ||
| 43 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 16 | 19 |
| 44 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01; X01 | 20 | 18.5 | 19 |
| 45 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27 | 15 | 15 | 20 |
| 46 | Trường Đại học Nghệ An | Logistic và chuỗi cung ứng | A00; A01; C03; D01 | 18.85 | ||
| 47 | Trường Đại Học Lâm nghiệp | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 15 | 16.5 | 15.9 |
| 48 | Trường Đại Học Văn Hiến | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A03; A04; A07; C04; D01; D09 | 15 | 15 | 16.05 |
| 49 | Trường Đại Học Hoa Sen | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D09; X01; X02; X03; X04 | 15 | ||
| 50 | Trường Đại Học Phan Thiết | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 51 | Trường Đại Học Trưng Vương | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01 | 15 | 15 | 16 |
| 52 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X21 | 15 | 17.33 | |
| 53 | Trường Đại Học Hồng Đức | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C01 | 18 | 16.25 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C03; C04; X01; D01 | 17.5 | 18 | 15 | ||
| 54 | Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C00 | 15 | 16 | 16 |
| 55 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03 | 21 | 20 | |
| 56 | Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01; X01; X78 | 15 | 16 | 17 |
| 57 | Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; AH3; AH4; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D06; D28; D29; D30; D33; D34; D35; DH3; X01 | 15 | 15 | 16 |
| 58 | Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; X22; X18; X56; C03; D07 | 15 | ||
| 59 | Trường Đại Học Thái Bình Dương | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 | 15 | 15 | 15 |
| 60 | Trường Đại Học Gia Định | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01; X26 | 15 | 16 | 15 |
| 61 | Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 | 15 | ||
| 62 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | ||
| 63 | Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | (Toán; 2 môn bất kì); (Văn | 15 | ||
| 64 | Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01 X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; X56 | 15 | 15 | |
| 65 | Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||||
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT


