Điểm thi Tuyển sinh 247

Ngành Kế toán - Danh sách các trường đào tạo khối A01

Ngành Kế toán có những trường Đại học nào đào tạo khối khối A01 năm 2026, ngành Kế toán lấy bao nhiêu điểm, có những phương thức xét tuyển nào? Dưới đây là thống kê danh sách các trường đào tạo ngành Kế toán, các em có thể tra cứu theo tỉnh/TP, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn hoặc trường mà em quan tâm

1. Xem 60 Khối xét tuyển ngành Kế toán - Xem chi tiết

2. Xem Điểm chuẩn ngành Kế toán của tất cả các trường - Xem chi tiết

3. Xem 69 Trường xét tuyển ngành Kế toán - Xem chi tiết


1. Ngành KẾ TOÁN xét tuyển các khối phổ biến sau:

  • D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • X25: Toán, Tiếng Anh, GDKTPL

(Lưu ý: Không phải các trường đều xét tất cả các khối này vì thế hãy xem thêm danh sách trường bên dưới để đảm bảo chính xác với từng trường)

2. Điểm chuẩn ngành Kế toán tất cả các trường

Lọc theo
STTTên trườngTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn 2025Điểm chuẩn 2024Điểm chuẩn 2023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế toánA00; A01; D01; D0727.127.2927.05
Kế toán- CT tiên tiến TT1A00; A01; D01; D0724.75
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0727.536.3636.15
Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)A00; A01; D01; D0725.927.226.9
2Đại Học Bách Khoa Hà NộiKế toánA00; A01; B03; C01; C02; X0224.6325.825.52
Kế toánD01
3Học Viện Tài chínhKế toán doanh nghiệp; Kế toán công
Kế toán doanh nghiệp; Kế toán côngA00; A01; D01; D07
Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công
Kế toán doanh nghiệp; Kế toán côngA00; A01; D01; D07
Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA)A01; D01; D0721.5
Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA), phân hiệu TP. HCM34.35
Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA), phân hiệu TP. HCMA01; D01; D07
Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)A01; D01; D0721
Kế toán công (Theo định hướng ACCA)A01; D01; D0721.5
Tin học tài chính kế toánA00; A01; D01; D0725.0726.0325.94
Tin học tài chính kế toán
Tin học tài chính kế toánA00; A01; D01; D07
4Học Viện Ngân HàngChất lượng cao Kế toánA01; D01; D07; D0921.573432.75
Kế toánA00; A01; D01; D0724.6926.2525.8
Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07212423.9
5Trường Đại học Ngoại thươngChương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toánA01; D01; D0725.827.3
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toánA00
Chương trình ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCAA00; A01; D01; D0725.727.3
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán (CS Quảng Ninh)27.3
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán (CS Quảng Ninh)A00; A01; D01; D07
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toánA00; A01; D01; D07
6Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKế toánA00; A01; D01; X06; X2622.525.2925.05
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)A00; A01; X06; X26; D012122.5
7Trường Đại Học Thương MạiKế toán (Kế toán doanh nghiệp)A00; A01; D01; D0725.826.526.7
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X282425.925.7
Kế toán (Kế toán công)A00; A01; D01; D0724.826.1525.9
8Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiKế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)A00; A01; D01; D0725.4125.224.77
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Viêt - Anh)A00; A01; D01; D0721.1523.51
9Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKế toánA01; D01; X252024.0123.8
Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)A01; D01; X2520.25
10Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKế toán (CS Nam Định)A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X272017.517.5
Kế toán (CS Hà Nội)A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27232322.5
11Trường Đại Học Công Thương TPHCMKế toánA00; A01; C01; D0122.522.520
12Đại Học PhenikaaKế toánA00; A01; B00; B04; D01; D07; X13192021
13Trường Đại học Thủ Dầu MộtKế toánA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09232221
14Trường Đại Học Thăng LongKế toánA01; D01; D0718.7823.8624.35
Kế toánA00; X01; X25
15Trường Đại Học Thủy LợiKế toánA00; A01; D01; D0722.2525.0224.91
Kế toánX02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế)A00; A01; D01; D0718.09
Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế)X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin)
16Trường Đại Học Tôn Đức ThắngKế toánA00; C0226.8732.431.6
Kế toánA01; C01; D01; D07
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D072124
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D072124
Kế toán - Chương trình tiên tiếnC0123.52728
Kế toán - Chương trình tiên tiếnA00; A01; C02; D01; D07
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07212422
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)A00; A01; C01; C02; D01; D07212422
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA00; A01; C01; C02; D01; D07202222
17Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mạiA00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01171822.5
18Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà NộiNgành Kế toán24.2
Ngành Kế toánD01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01
19Đại Học Cần ThơKế toánA00; A01; C02; D0122.6124.224.76
Kế toán - học tại khu Sóc TrăngA00; A01; C02; D0118.38
20Trường Đại Học Sài GònKế toánC0121.5724.1822.29
Kế toánA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)B0018.7223.8
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
21Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II)Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán (CS TPHCM)
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán (CS TPHCM)A00; A01; D01; D07
22Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCMKế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)D0125.03
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C01
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0124.93
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A00; A01; C01
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)A0124.6322.75
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; C01; D01
23Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCMKế toánD01; D07; X25; X2625.2526.1725.28
Kế toánA00; A01
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)A00; A0124.1425.724.06
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)D01; D07; X25; X26
24Đại Học Kinh Tế TPHCMKế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S)A00; A01; D01; D07; D0923.425.224.9
Kế toán công (Public Sector Accounting)A00; A01; D01; D07; D092425.525.31
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates-ICAEW)A00; A01; D01; D07; D092325.425
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates-ACCA)A00; A01; D01; D07; D0923.2
Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*)A00; A01; D01; D07; D0925
25Trường Đại Học Tài Chính MarketingKế toánC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2523.0922.523
Hệ thống thông tin quản lýC01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X2524.882524.4
26Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)A00; A01; D01; C0123.1823.9522.94
27Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)Kế toánA00; A01; D01; X06; X2616.2520.9520
28Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCMKinh doanh - Quản lý - Kinh tế (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài: Hoa Kỳ, Anh, New Zealand, Úc, Canada) (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Tài chính, Kế toán)A01; D01; D07; D09; D10; X2520.75
Kinh doanh - Quản lý - Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))A01; D01; D07; D09; D10; X2522
29Trường Đại Học Hải PhòngKế toán doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D0720.5
Kế toán - Kiểm toánA00; A01; C01; C02; D01; D0721.25
Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC)A00; A01; C01; C02; D01; D0719
30Học Viện Chính Sách và Phát TriểnNgành Kế toánA00; A01; D01; D8423.2325.8425.2
31Trường Đại Học Mở Hà NộiKế toánA00; A01; D01; X2619.6923.7523.43
32Trường Đại Học Công ĐoànKế toánA01; D01; D07; D09; D10; X2518.223.623.15
33Trường Đại Học VinhKế toánA00; A01; C01; D0120.52019
34Trường Đại Học An GiangKế toánA00; A01; D01; X01; X27; X2816.523.0222.5
35Trường Đại Học Đồng ThápKế toánX0120.0519.115
Kế toánA00; A01; C14; D01; D10
36Trường Đại Học Tây NguyênKế toánA01; C03; D01; D07; X7820.4418.5518.95
37Trường Đại Học Quy NhơnKế toánA00; A01; D01; D07; X25; X2620.317.7515
Kế toán CLCA00; A01; D01; D07; X25; X2619.21815
38Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKế toán (S - Tiêu chuẩn)A00; A01; D01; D07; X25; X2620.25
39Trường Đại Học Hạ LongKế toánA00; A01; C01; C04; D01; D10; X01; X211615
40Trường Đại Học Hải Dương Kế toánA00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01151515
41Trường Đại Học Quảng BìnhKế toánX0117.681515
Kế toánA01; A03; A09; C02; D01; D10
42Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiKế toánA00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X0425.2524.2522.15
43Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCMKế toánA00; A01; D01; D0722.4725.2924.87
Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting)A00; A01; D01; D0718.3523.65
Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin kinh doanh và chuyển đổi sốA00; A01; D01; D07; X2621.525.2424.6
44Trường Đại Học Lao Động – Xã HộiKế toánA00; A01; D011422.6522.4
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D011423.0922.85
45Trường Đại Học Bạc LiêuKế toánA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01151516
46Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II)Kế toánA00; A01; D011421.921.25
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01142020.85
47Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKế toánA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X2523.2923.1920.7
Kế toán
Kế toánA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
48Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà NộiKế toán, Phân tích và Kiểm toánA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X262022.75
49Trường Đại học Công nghiệp VinhKế toánA00; A01; D01; D0725.52015
50Đại Học Trà VinhKế ToánA00; A01; C01; D01; X25; X26; X53151515
51Trường Đại Học Nông Lâm TPHCMKế toánA00, A01, D01, X01, X02, X2523
52Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán)A00; A01; D01; D07151615
53Trường Đại Học Mở TPHCMKế toánD84; X7921.72123.8
Kế toánA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26
Kế toán - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28151821.25
Kế toán - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)D66; D84; X78; X79
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X2619.52023.7
54Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiKế toánA00; A01; D01; C04; X01; X022323.7522.5
55Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiKế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X271621.6
Kế toán doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X272121.5522.15
56Trường Đại Học Mỏ Địa ChấtKế toánA00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D8422.7523.7523.25
57Trường Đại Học Điện LựcKế toánA00; A01; D01; D0721.1722.3522.35
58Trường Đại Học Phương ĐôngKế toánA00; A01; C14; D01; D66; D84151616
59Trường Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKế toánA00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X271619.517
60Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh)Kế toánA00; A01; D01; D0721.2523.322.2
61Trường Đại Học Nguyễn Tất ThànhKế toánA00; D0115
Kế toánA01; D07
62Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKế toánA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26161919
Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X261618
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26151717
63Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái NguyênQuản lý logistics và chuỗi cung ứngA00; A01; A02; A03; A06; A07; A08; A09; B00; B01; B04; B08; C03; C04; C14; D01; D07; D09; X04; X07; X08; X09; X10; X12; X13; X14; X20; X2320.521.418.5
Quản lý logistics và chuỗi cung ứngA04; A05; A10; A11; B02; B03; C01; C02; D10; D84; X01; X02; X03; X05; X06; X11; X15; X16; X17; X18; X19; X21; X22
64Đại Học Duy TânNgành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trịA00; A01; A07; C01; D01151614
Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trịX01 (Văn, Toán, KT&PL)
Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến&quốc tếA00; A01; C01; C02; D01151614.5
Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến&quốc tếX26 (Toán, Tin, Anh)
65Trường Đại học Nam Cần ThơKế toánA00; A01; C03; C04; D01; D10; X17; X56; Y07151615
66Trường Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKế toánA01; C00; C03; C04; D01; X26151515
67Trường Đại học Tân TạoKế toánA00; A01; D01; D07; X01; C01151515
68Trường Đại Học Cửu LongKế toánA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26151515
69Trường Đại Học Văn LangKế toánA00; A01; C01; D01; D07; D10; X25151616
70Trường Đại Học Kinh BắcKế toán1515
Kế toánA00; D01; A01; D84
71Trường Đại Học Hòa BìnhKế toánA00; A01; A10; C01; D01151715
72Trường Đại Học Đại NamKế toánA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26151715
73Trường Đại Học Đông ÁKế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng)A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21151515
Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)15
Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk)A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
74Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongKế toán doanh nghiệpA00; A01; D01; D07; D0917.51817
75Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)Kế toánA00; A01; D01; D07; X02; X261517.3
76Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh ThuậnKế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)A00, A01, D01, X01, X02, X2517
77Trường Đại Học Tây ĐôKế toánA00; A01; D01; C04; X26; X02; X06151515
78Trường Đại Học Đông ĐôKế toánA00; A01; C00; D011415
Kế toánA09; C14
79Trường Đại Học Thành ĐôngKế toán1414
Kế toánA00; A01; A07; D01
80Trường Đại học Thành ĐôKế toánA00; A01; C03; C00; D01; D09161716.5
81Trường Đại Học Lương Thế VinhKế toán
Kế toánA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C01; C02; C03; C04; C14; C15; D01; D07; D08; D09
82Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuKế toán (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00; A01; C00; D01151515
Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00; A01; C00; D011515
Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00; A01; C00; D011515
Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)A00; A01; C00; D0115
Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân)A01; C00; D01; X011515
Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh)A00; A01; C00; D01172020
83Trường Đại học Công nghệ Miền ĐôngKế toánA00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01151515
Kế toánK01
84Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngKế toánA00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08141414
85Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanhKế toánA00; A01; C03; D01151515
Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C01; D01151515
86Trường Đại Học Tiền GiangĐH Kế toánC04; C01; C02; D01; C03; D10; A00; A01151617.5
ĐH Kế toánC14; A09
87Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái NguyênKế toánA00; A01; D01; D07; X0117.51817
88Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCMKế toán
Kế toánD01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14
89Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhKế toánA00; A01; B00; C03; D01; X01; X021618
90Trường Đại học Nghệ AnKế toánA00; A01; C03; D01171718
91Trường Đại Học Lâm nghiệpKế toánA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X781616.115
92Trường Đại Học Văn HiếnKế toánA00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X051516.223
93Trường Đại Học Quang TrungKế toánA00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10131515
94Trường Đại Học Hoa SenKế toánA00; A01; D01; D03; D09151615
95Trường Đại Học Phan ThiếtKế toánA00; A01; C01; D01; D07; X01151515
96Trường Đại Học Trưng VươngKế toánA00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01151615
97Trường Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKế toánA00; A01; A07; C04; D01; D09; D1017.331515
98Trường Đại Học Đồng NaiKế toánA00; A01; D011619.7519.25
99Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà NộiKế toán161518
Kế toánA00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; X23; X24; X03; X04
100Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKế toánA00; A01; C01; C14; D01; D04; D07; D10161715
101Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài GònKế toánA00; A01; C01; C14; D01; D07151617
102Trường Đại học IntracomKế toán1515
Kế toánA00; A01; C04; D01
103Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhKế toánA00; A01; AH2; AH3; B00; C01; C03; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2; X02; X03; X07141616
104Trường Đại Học Thái Bình DươngKế toánA00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26151515
105Trường Đại học Hùng Vương TPHCMKế toán doanh nghiệp
Kế toán doanh nghiệpA00; A01; D01; C00; C03; C04
Kế toán số
Kế toán sốA00; A01; D01; C04
106Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái NguyênKế toánA01; C00; D01; X78151515
107Trường Đại Học Xây Dựng Miền TâyNhóm ngành Kế toánA00; A01; A03; A04; A05; A06; A10; A11; C03; D01151515
108Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia LaiKế toán1515
Kế toánA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
109Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên)Kế toánA00; A01; D01; D07151515
110Trường Đại học Tài Chính Kế ToánKế toánX01161515
Kế toánA00; A01; D01; C02; C01
111Trường Đại Học Gia ĐịnhKế toánA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01151515
Kế toánK01
112Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKế toánA00; A01; C01; C03; D01; D04; X17; X21151515
113Trường Đại Học Xây Dựng Miền TrungKế toánA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56151515
114Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngKế toánA00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X5615
115Trường Đại học Nông Lâm Bắc GiangKế toánA00; A01; A07; C03; C04; D01; D04; D30; X01; X02; X25; X37151515
116Trường Đại Học Tây BắcKế toánA00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56151515
117Trường Đại Học Đà LạtKế toán20
Kế toán(Toán, 2 môn bất kì)
118Trường Đại học Tân TràoKế toánA00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X25; X26161515
119Trường Đại học Kiên GiangKế toánA00; A01; A08; A09; D01; D091516.0515
120Trường Đại Học Công Nghệ Đông ÁKế Toán18
Kế ToánA00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
Kế toán định hướng ACCA
Kế toán định hướng ACCAA00; A01; A03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D10
121Học Viện Hậu Cần - Hệ Dân sựKế toán (Đào tạo hệ Dân sự)A00; A01; C01; X0618

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

3. Danh sách trường xét ngành Kế toán và phương thức xét tuyển

Lọc theo
Tên TrườngKết quảPhương thức xét tuyểnXem chi tiết
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Simple Empty
No data

Xem thêm các ngành có liên quan khác:

Kế toán - Kiểm toán

2 ngành